Vật, đối tượng
Hán việt: vật
ノ一丨一ノフノノ
8
件, 箱
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Trâu () và muôn loài (), mọi thứ tồn tại trong thế giới, vật .

Thành phần cấu tạo

Vật, đối tượng
Bộ Ngưu (biến thể)
Trâu (bên trái)
Vật
Đừng / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:Vật, đối tượng
Ví dụ (5)
zhuōzishàngyǒugèzhǒnggèyàngdeshíwù
Trên bàn có đủ loại thức ăn.
zhèshìsònggěideshēngrìlǐwù
Đây là món quà sinh nhật tôi tặng bạn.
fēichángxǐhuanxiǎodòngwù
Anh ấy rất thích động vật nhỏ.
qǐngdàihǎoníndesuíshēnwùpǐn
Xin quý khách vui lòng mang theo đồ dùng cá nhân.
shìzhèbùxiǎoshuōdezhǔyàorénwù
Anh ấy là nhân vật chính trong cuốn tiểu thuyết này.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI