Hán Việt:VẬT••Loại từ:Danh từ
8 nét
ノ一丨一ノフノノ
牜Ngưu+勿Vật
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
物
Vật, đối tượng
牜
Bộ Ngưu (biến thể)
Trâu (bên trái)

勿
Vật
Đừng / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

物
Vật, đối tượng
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:Vật, đối tượng
ENTiếng Anh:thing, object, matter
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
桌子上有各种各样的食物。
Trên bàn có đủ loại thức ăn.
There is all kinds of food on the table.
#2
这是我送给你的生日礼物。
Đây là món quà sinh nhật tôi tặng bạn.
This is the birthday gift I gave you.
#3
他非常喜欢小动物。
Anh ấy rất thích động vật nhỏ.
He likes small animals very much.
#4
请带好您的随身物品。
Xin quý khách vui lòng mang theo đồ dùng cá nhân.
Please take all your personal belongings with you.
#5
他是这部小说里的主要人物。
Anh ấy là nhân vật chính trong cuốn tiểu thuyết này.
He is the main character in this novel.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây