Hán Việt:LỄ••Loại từ:Danh từ
5 nét
丶フ丨丶フ
礻Thị+乚Ất
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
礼
Lễ nghi
礻
Bộ Thị (Kỳ)
Bàn thờ thần linh, nghi thức tế tự (bên trái)

乚
Bộ Ất
Dáng người cúi mình kính cẩn (bên phải)
Hình ảnh minh họa

礼
Lễ nghi
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:Lễ nghi
ENTiếng Anh:ritual, etiquette, courtesy, gift
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
待人接物要有礼。
Đối nhân xử thế phải có lễ nghi (lễ phép).
Be polite in the way you treat others.
#2
他对长辈非常无礼。
Anh ấy đối với người lớn tuổi vô cùng vô lễ.
He is very rude to his elders.
#3
这是基本的礼节。
Đây là lễ tiết (lễ nghi) cơ bản.
This is basic etiquette.
#4
婚礼在教堂举行。
Hôn lễ được tổ chức ở nhà thờ.
The wedding was held in a church.
#5
礼尚往来是好传统。
Có qua có lại (lễ thượng vãng lai) là một truyền thống tốt đẹp.
Returning courtesy is a fine tradition.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây