欢乐
huānlè
vui vẻ, hoan lạc, hân hoan (thường chỉ không khí vui tươi, sự vui sướng của tập thể).
Hán việt: hoan lạc
HSK 4
Tính từ

Định nghĩa (1)

1
tính từ / danh từ
Nghĩa:vui vẻ, hoan lạc, hân hoan (thường chỉ không khí vui tươi, sự vui sướng của tập thể).
Ví dụ (10)
zhù jiāchūnjiéhuān
Chúc mọi người Tết Nguyên Đán vui vẻ (hân hoan)!
zhèchōng mǎnlehuān de fēn
Nơi này tràn ngập bầu không khí vui tươi.
hái zimendexiàoshēngdàiláilexiàndehuān
Tiếng cười của bọn trẻ mang lại niềm vui vô hạn.
men guòleduànhuān deshí guāng
Chúng tôi đã trải qua một khoảng thời gian vui vẻ (hạnh phúc).
huān shìgehěnhǎowándeyóuyuán
Thung lũng Hạnh Phúc (Happy Valley) là một công viên giải trí rất vui.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây