春节
HSK 2
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 春节
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:Tết Âm lịch, Tết Nguyên Đán, Lễ hội mùa xuân.
Ví dụ (8)
春节是中国人阖家团圆的日子。
Tết Nguyên Đán là ngày người Trung Quốc cả nhà đoàn viên.
每年春节,我都要回老家看望父母。
Tết năm nào tôi cũng phải về quê thăm bố mẹ.
春节的时候,北方人习惯吃饺子。
Vào dịp Tết, người miền Bắc có thói quen ăn sủi cảo.
春节晚会(春晚)是除夕夜必看的节目。
Gala mừng xuân (Xuân Vãn) là chương trình nhất định phải xem vào đêm giao thừa.
春节期间,到处都贴着红色的对联。
Trong dịp Tết, khắp nơi đều dán câu đối đỏ.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây