Hán Việt:XUÂN TIẾT••Loại từ:Danh từ
2 chữ
三Tam+人Nhân+日Nhật+艹Thảo+卩Tiết
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

春节
Tết Âm lịch, Tết Nguyên Đán, Lễ hội mùa xuân.
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:Tết Âm lịch, Tết Nguyên Đán, Lễ hội mùa xuân.
ENTiếng Anh:Spring Festival, Chinese New Year, Lunar New Year.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
春节是中国人阖家团圆的日子。
Tết Nguyên Đán là ngày người Trung Quốc cả nhà đoàn viên.
The Spring Festival is a time for Chinese families to reunite.
#2
每年春节,我都要回老家看望父母。
Tết năm nào tôi cũng phải về quê thăm bố mẹ.
Every year during the Spring Festival, I go back to my hometown to visit my parents.
#3
春节的时候,北方人习惯吃饺子。
Vào dịp Tết, người miền Bắc có thói quen ăn sủi cảo.
During the Spring Festival, people in northern China traditionally eat dumplings.
#4
春节晚会是除夕夜必看的节目。
Gala mừng xuân (Xuân Vãn) là chương trình nhất định phải xem vào đêm giao thừa.
The Spring Festival Gala is a must-watch program on Lunar New Year's Eve.
#5
春节期间,到处都贴着红色的对联。
Trong dịp Tết, khắp nơi đều dán câu đối đỏ.
During the Spring Festival, red couplets are pasted everywhere.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây


