chūn
mùa xuân.
Hán việt: xuân
一一一ノ丶丨フ一一
9
HSK3
Danh từ

Gợi nhớ

Mặt trời () chiếu cỏ mọc xanh, vạn vật sinh sôi, mùa xuân .

Thành phần cấu tạo

chūn
mùa xuân
Tam (biến thể)
Ba (phía trên)
Nhân (biến thể)
Phía giữa
Bộ Nhật
Mặt trời (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:mùa xuân.
Ví dụ (9)
chūntiānláilehuārdōukāile
Mùa xuân đến rồi, hoa đều nở cả rồi.
niánzhīzài chūn
Kế hoạch của cả năm nằm ở mùa xuân (Khởi đầu là quan trọng nhất).
zhèdechūnqiūtiānhěnduǎn
Mùa xuân và mùa thu ở đây rất ngắn.
zhèhuàhuàdeshìchūntiāndefēng jǐng
Bức tranh này vẽ phong cảnh mùa xuân.
chūnfēngchuīdehěnshū fu
Gió xuân thổi rất dễ chịu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây