Liên hệ
面貌
miànmào
diện mạo, bộ mặt, gương mặt, vẻ mặt, quang cảnh (thành phố), tinh thần.
Hán việt:
HSK 6

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:diện mạo, bộ mặt, gương mặt, vẻ mặt, quang cảnh (thành phố), tinh thần.
Ví dụ (8)
jīng guò niándejiànshèzhèzuòchéng shìdemiàn mào面貌huànrányìxīn
Qua vài năm xây dựng, diện mạo của thành phố này đã hoàn toàn đổi mới.
 menyàoquán xīndejīng shénmiàn mào面貌yíngjiētiǎozhàn
Chúng ta phải đón nhận thử thách với một diện mạo tinh thần hoàn toàn mới.
zhèduìshuāng bāo tāidemiàn mào面貌fēi chángxiāngsì
Dung mạo (gương mặt) của cặp song sinh này rất giống nhau.
zhèdiàn yǐngzhēn shífǎn yìngliǎo dāngshíshè huìde zhǒngmiànmào
Bộ phim này phản ánh chân thực các bộ mặt (khía cạnh) khác nhau của xã hội đương thời.
 guǒbǎo jiànzhùchéng shìde shǐmiàn mào面貌jiāng huìxiāoshī
Nếu không bảo vệ kiến trúc cổ, diện mạo lịch sử của thành phố sẽ biến mất.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI