Chi tiết từ vựng
面 【miàn】


Nghĩa từ: Mặt, bề mặt
Hán việt: diện
Lượng từ:
方
Nét bút: 一ノ丨フ丨丨一一一
Tổng số nét: 9
Cấp độ: HSK6
Loai từ:
Thành phần của:
(Xem sơ đồ)
Từ ghép:
Ví dụ:
他
走
到
我
前面
说
:
“
你好!
”
He walked up to me and said: "Hello!"
Anh ấy đi đến trước mặt tôi và nói: "Xin chào!"
我们
星期五
见面
吧!
Let's meet on Friday!
Chúng ta hẹn gặp vào thứ Sáu nhé!
这是
我们
第一回
见面。
This is the first time we've met.
Đây là lần đầu tiên chúng ta gặp nhau.
在
中国,
姓
放在
名字
前面。
In China, the surname comes before the given name.
Ở Trung Quốc, họ đặt trước tên.
早上
我常
吃
面包。
I often eat bread in the morning.
Buổi sáng tôi thường ăn bánh mì.
这
碗面
很
好吃。
This bowl of noodles is very delicious.
Bát mì này rất ngon.
我
喜欢
吃
牛肉
面条。
I like to eat beef noodles.
Tôi thích ăn mì bò.
我
不吃
辣
的
面条。
I don't eat spicy noodles.
Tôi không ăn mì cay.
这家
店
的
面条
做
得
很
好。
The noodles at this shop are made very well.
Mì ở cửa hàng này làm rất ngon.
我
的
面条
还
没有
来。
My noodles haven't arrived yet.
Mì của tôi vẫn chưa đến.
三块
面包
Three pieces of bread
Ba miếng bánh mì
明天
你
想
吃
米饭
或者
面条?
Do you want to eat rice or noodles tomorrow?
Ngày mai bạn muốn ăn cơm hay mì?
我
的
早饭
通常
是
面包
和
牛奶。
My breakfast is usually bread and milk.
Bữa sáng của tôi thường là bánh mì và sữa.
我
希望
我们
再见面。
I hope we meet again.
Tôi hy vọng chúng ta sẽ gặp lại nhau.
我
只
吃
了
一片
面包。
I only ate a slice of bread.
Tôi chỉ ăn một miếng bánh mì.
牛肉面
是
我
的
最
爱。
Beef noodles are my favorite.
Mì bò là món tôi yêu thích nhất.
他
坐在
我
后面。
He sits behind me.
Anh ấy ngồi phía sau tôi.
这个
公园
的
面积
有
五
平方公里
This park has an area of five square kilometers.
Công viên này có diện tích là năm kilômét vuông.
面积
越大,
价格
越高
The larger the area, the higher the price.
Diện tích càng lớn, giá càng cao.
他们
想
买
大面积
的
房子
They want to buy a house with a large area.
Họ muốn mua một căn nhà có diện tích lớn.
这个
房间
的
面积
是
多少?
What is the area of this room?
Diện tích của phòng này là bao nhiêu?
我
想
租
一个
面积
为
50
平方米
的
房间。
I want to rent a room with an area of 50 square meters.
Tôi muốn thuê một phòng có diện tích 50 mét vuông.
这套
公寓
的
总面积
是
100
平方米。
The total area of this apartment is 100 square meters.
Tổng diện tích của căn hộ này là 100 mét vuông.
这个
商店
的
面积
是
150
平米。
The area of this shop is 150 square meters.
Cửa hàng này có diện tích 150 mét vuông.
公共汽车
站
就
在
前面。
The bus stop is just ahead.
Trạm xe buýt nằm ngay phía trước.
公交车站
就
在
前面。
The bus stop is right ahead.
Trạm xe buýt ngay phía trước.
他
突然
听见
后面
有
脚步声。
He suddenly heard footsteps behind him.
Anh ấy đột nhiên nghe thấy tiếng bước chân phía sau.
你
听见
外面
下雨
了吗?
Did you hear the rain outside?
Bạn có nghe thấy mưa rơi bên ngoài không?
读书
的
好处
是
能够
扩大
知识面。
The benefit of reading is expanding knowledge.
Lợi ích của việc đọc sách là có thể mở rộng kiến thức.
冬天
的
时候,
湖面
会
结冰。
In winter, the lake freezes over.
Vào mùa đông, mặt hồ sẽ đóng băng.
Bình luận