miàn
mặt, bề mặt, phương diện, thể diện (chỉ khuôn mặt, danh dự hoặc các mặt của vấn đề).
Hán việt: diện
一ノ丨フ丨丨一一一
9
HSK 1/2

Gợi nhớ

Hình khuôn mặt có mắt nhìn thẳng, bề ngoài phía trước, mặt .

Thành phần cấu tạo

miàn
Mặt, bề mặt
Bộ Diện
Hình khuôn mặt có mắt

Định nghĩa (3)

1
danh từ
Nghĩa:mặt, bề mặt, phương diện, thể diện (chỉ khuôn mặt, danh dự hoặc các mặt của vấn đề).
Ví dụ (9)
měigèr éndōuyàoài demiàn zi
Mỗi người đều phải giữ gìn thể diện (sĩ diện) của mình.
menhái shìjiànmiàndāng miànshuōqīng chuba
Chúng ta hay là gặp mặt một cái, nói chuyện trực tiếp (đương diện) cho rõ ràng đi.
kànwèn néngzhǐkànbiǎo miànyàokànběn zhì
Nhìn vấn đề không thể chỉ nhìn bề mặt, phải nhìn vào bản chất.
píng jìngdemiànshàngdàoyìngzhelántiānbáiyún
Trên mặt hồ phẳng lặng phản chiếu trời xanh mây trắng.
zàihěnduōfāng miàndōuhěnyōu xiù jǐnshìxué hǎo
Anh ấy ưu tú về rất nhiều phương diện, không chỉ là học giỏi.
2
danh từ (thức ăn)
Nghĩa:mì, bột mì (thức ăn làm từ bột).
Ví dụ (8)
xiǎngchīwǎnténgténgdeniúròumiàn
Tôi muốn ăn một bát bò nóng hổi.
běi fāngrén jiào huānchīmiànshí jiǎo zimán tou
Người miền Bắc thích ăn các món bột mì hơn, ví dụ như sủi cảo và màn thầu.
jīn tiānshìdeshēng gěizuòchángshòu寿miàn
Hôm nay là sinh nhật bạn, tôi làm trường thọ cho bạn.
jīng chángchīfāng biàn便miàn duìshēn hǎo
Thường xuyên ăn ăn liền ( tôm) không tốt cho sức khỏe.
huìhuómiànmaxiǎngbāojiǎo zi
Bạn biết nhào bột không? Tôi muốn gói sủi cảo.
3
lượng từ
Nghĩa:tấm, lá, bức (lượng từ dùng cho vật phẳng như gương, cờ, tường).
Ví dụ (4)
qiángshàngguàzhemiànjìng zi
Trên tường có treo một tấm gương.
xué xiàoménkǒushēnglemiànguó
Cổng trường đã kéo lên một quốc kỳ.
zhèmiànqiáng yàochóng xīnfěnshuā xià
Bức tường này cần phải quét vôi lại một chút.
yòudàolemiànjiǎngpái
Anh ấy lại nhận được một tấm huy chương.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây