貌
ノ丶丶ノフノノノ丨フ一一ノフ
14
副
HSK1
Danh từ
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
danh từ
Nghĩa:Vẻ bề ngoài; diện mạo
Ví dụ (3)
他的外貌很普通。
Diện mạo của anh ấy rất bình thường.
不要只看人的相貌。
Đừng chỉ nhìn tướng mạo của con người.
这座城市面貌变化很大。
Diện mạo thành phố này thay đổi rất lớn.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây