Hán Việt:MẠO••Loại từ:Danh từ
14 nét
ノ丶丶ノ丨ノノノ丨フ一一+2
豸Trĩ+皃Chữ Mạo
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
貌
Vẻ bề ngoài; diện mạo
豸
Bộ Trĩ
Loài thú không sừng (bên trái)
皃
Chữ Mạo
Diện mạo, dáng vẻ (bên phải)
Hình ảnh minh họa

貌
Vẻ bề ngoài; diện mạo
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:Vẻ bề ngoài; diện mạo
ENTiếng Anh:appearance, looks, countenance
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
他的外貌很普通。
Diện mạo của anh ấy rất bình thường.
His appearance is very ordinary.
#2
不要只看人的相貌。
Đừng chỉ nhìn tướng mạo của con người.
Don't judge people only by their looks.
#3
这座城市面貌变化很大。
Diện mạo thành phố này thay đổi rất lớn.
The face of this city has changed greatly.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây