mào
Vẻ bề ngoài; diện mạo
Hán việt: mạc
ノ丶丶ノフノノノ丨フ一一ノフ
14
HSK1
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

Dùng cho các vật đi kèm thành bộ/cặp (như kính mắt, găng tay, bộ cờ) hoặc nét mặt.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 副 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一副对联
một câu đối
一副拐杖
một đôi nạng
一副眼镜
một cặp kính / chiếc kính mắt
一副国际象棋
một bộ cờ vua
一副(天真的)神态
một vẻ mặt (ngây thơ)
一副笑脸
một khuôn mặt tươi cười

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Vẻ bề ngoài; diện mạo
Ví dụ (3)
dewàimàohěntōng
Diện mạo của anh ấy rất bình thường.
yàozhǐkànréndexiàngmào
Đừng chỉ nhìn tướng mạo của con người.
zhèzuòchéng shìmiàn màobiàn huàhěn
Diện mạo thành phố này thay đổi rất lớn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây