Liên hệ
敏锐
mǐnruì
nhạy bén, sắc bén, tinh tường, thính (giác quan).
Hán việt:
HSK 6

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Tính từ
Nghĩa:nhạy bén, sắc bén, tinh tường, thính (giác quan).
Ví dụ (8)
lǎo yīngyǒu zhefēi chángmǐn ruì敏锐deshìlì
Chim ưng có thị lực vô cùng sắc bén.
zuò wéishāngrényǒu zhemǐn ruì敏锐deshì chǎngdòngchálì
Là một thương nhân, ông ấy có khả năng quan sát thị trường rất nhạy bén.
gǒudexiù juérén lèimǐn ruì敏锐duō
Khứu giác của chó nhạy bén hơn con người rất nhiều.
zhè wèi zhěpíng jièmǐn ruì敏锐dezhí jué xiànliǎozhēnxiàng
Vị phóng viên này dựa vào trực giác nhạy bén đã phát hiện ra chân tướng.
 shù jiātōng chángduì cǎiyǒu zhemǐn ruì敏锐degǎnzhīlì
Các nghệ sĩ thường có khả năng cảm thụ màu sắc rất tinh tường.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI