Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 6
mǐnruì
HSK 6
nhạy bén, sắc bén, tinh tường, thính (giác quan).
Hán Việt:MẪN NHUỆ••Loại từ:tính từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
每Mỗi • chữ 敏+攵Phác • chữ 敏+钅Kim • chữ 锐+兑Giản thể từ 兌 • chữ 锐

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

敏锐
mǐnruì
nhạy bén
敏
mǐn • mẫn
Nhạy bén
每
Mỗiměi
Mỗi / âm đọc (bên trái)
攵
Bộ Phácpū
Đánh khẽ, thúc đẩy hành động (bên phải)
Bộ Phác
锐
ruì • nhuệ
sắc bén
钅
Bộ Kim (giản thể)jīn
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)
Bộ Kim (giản thể)
兑
Giản thể từ 兌duì
Hình người vui vẻ trao đổi (phồn thể) / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "敏锐" (mǐnruì) mang nghĩa "nhạy bén", kết hợp bởi 敏 (mǐn - mẫn): "Nhạy bén" + 锐 (ruì - nhuệ): "sắc bén". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 敏: Mỗi (每) khi có động tác thúc đẩy (攵), người thông minh đều phản ứng vô cùng nhanh nhạy, nhạy bén (敏). • Chữ 锐: Lưỡi kiếm bằng kim loại (钅) vừa đem ra trao đổi (兑) đã ánh lên vẻ sắc ngọt, tinh anh và nhạy bén (锐).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Tính từ
VINghĩa:nhạy bén, sắc bén, tinh tường, thính (giác quan).
ENTiếng Anh:Keen / Sharp / Acute / Sensitive.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
lǎoyīng老鹰yǒu有zhe着fēicháng非常mǐnruì敏锐de的shìlì视力。
Chim ưng có thị lực vô cùng sắc bén.
Eagles have exceptionally keen eyesight.
#2
zuòwéi作为yí一gè个shāngrén商人,tā他yǒu有zhe着mǐnruì敏锐de的shìchǎng市场dòngchálì洞察力。
Là một thương nhân, ông ấy có khả năng quan sát thị trường rất nhạy bén.
As a businessman, he has a keen insight into the market.
#3
gǒu狗de的xiùjué嗅觉bǐ比rénlèi人类mǐnruì敏锐de得duō多。
Khứu giác của chó nhạy bén hơn con người rất nhiều.
Dogs have a much keener sense of smell than humans.
#4
zhè这wèi位jìzhě记者píngjiè凭借mǐnruì敏锐de的zhíjué直觉fāxiàn发现le了zhēnxiàng真相。
Vị phóng viên này dựa vào trực giác nhạy bén đã phát hiện ra chân tướng.
The journalist discovered the truth through keen intuition.
#5
yìshùjiā艺术家tōngcháng通常duì对sècǎi色彩yǒu有zhe着mǐnruì敏锐de的gǎnzhī感知lì力。
Các nghệ sĩ thường có khả năng cảm thụ màu sắc rất tinh tường.
Artists usually have a keen sense of color.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây