mǐn
Nhạy bén, nhanh nhẹn
Hán việt: mẫn
ノ一フフ丶一丶ノ一ノ丶
11
HSK1
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Tính từ
Nghĩa:Nhạy bén, nhanh nhẹn
Ví dụ (5)
hóuzidedòngzuòfēichángmǐnjié
Động tác của con khỉ vô cùng nhanh nhẹn.
jùyǒumǐnruìdeguānchálì
Anh ấy có óc quan sát rất nhạy bén.
duìzhègewèntíhěnmǐngǎn
Cô ấy rất nhạy cảm với vấn đề này.
nàgenánháicōngmingyòujīmǐn
Cậu bé đó vừa thông minh vừa nhanh nhạy.
gǒudexiùjuéshífēnlíngmǐn
Khứu giác của loài chó cực kỳ nhạy bén.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI