Chi tiết từ vựng

特色 【tèsè】

heart
(Phân tích từ 特色)
Nghĩa từ: đặc sắc
Hán việt: đặc sắc
Cấp độ: HSK4
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

kǎojī
烤鸡
shì
zhèjiā
这家
cānguǎn
餐馆
de
tèsècài
特色菜。
Roast chicken is a specialty of this restaurant.
Gà nướng là món đặc sản của nhà hàng này.
pǐncháng
品尝
gèguó
各国
de
tèsècài
特色
Enjoy the unique dishes of each country
thưởng thức các món ăn đặc sắc của các nước
měigè
每个
dìfāng
地方
dōu
yǒu
zìjǐ
自己
de
wénhuà
文化
tèsè
特色
Each place has its own cultural characteristics.
Mỗi nơi đều có những nét văn hóa đặc sắc của riêng mình.
Bình luận