Liên hệ
sè / shǎi
Màu, dáng vẻ, nữ sắc
Hán việt: sắc
ノフフ丨一フ
6
HSK1

Gợi nhớ

Người (⺈) ngồi cúi () xuống ngắm nhìn sắc đẹp, dáng vẻ bên ngoài thu hút ánh mắt, màu sắc .

Thành phần cấu tạo

sè / shǎi
Màu, dáng vẻ, nữ sắc
Đao (biến thể)
Phần trên (phía trên)
Ba
Bám vào / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ (đọc 'sè')
Nghĩa:Màu, dáng vẻ, nữ sắc
Ví dụ (5)
zhèjiàn fudeyán hěnhǎokàn
Màu sắc của bộ quần áo này rất đẹp.
lǎo bǎnjīn tiānmiàndàikěn dìngshìyǒuhǎoxiāoxi
Hôm nay nét mặt sếp mang dáng vẻ vui mừng, chắc chắn là có tin tốt.
tīngdàozhè gehuàixiāoxideliǎntūr ánbiànle
Nghe được tin xấu này, sắc mặt (dáng vẻ) của anh ấy đột nhiên thay đổi.
 láishǎorényīnchénérshībài
Từ xưa đến nay không ít người vì chìm đắm trong nữ sắc mà thất bại.
qiūtiāndejǐng zǒng shìràngréngǎndàoníngjìng
Cảnh sắc mùa thu luôn khiến con người cảm thấy bình yên.
2
danh từ (đọc 'shǎi')
Nghĩa:màu sắc (khẩu ngữ), xúc xắc (xí ngầu, trong từ 'sắc tử' 色子)
Ví dụ (2)
zhèjiàn fulejiùdiàoshǎile
Chiếc áo này giặt vài lần là đã bị phai màu rồi.
menzhèng zàizhuōshàngzhìshǎiziwányóuxì
Họ đang đổ xúc xắc chơi trò chơi trên bàn.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI