Chi tiết từ vựng
色 【sè】


Nghĩa từ: Màu, dáng vẻ, nữ sắc
Hán việt: sắc
Lượng từ:
种
Hình ảnh:

Nét bút: ノフフ丨一フ
Tổng số nét: 6
Cấp độ: Bộ thủ
Loai từ:
Được cấu thành từ:
刀 dāo: Dao
巴 bā: mong, ước
Thành phần của:
(Xem sơ đồ)
Từ ghép:
Ví dụ:
我
最
喜欢
的
颜色
是
白
My favorite color is white.
Màu tôi thích nhất là trắng.
这些
是
红色
的
苹果。
These are red apples.
Những quả táo này màu đỏ.
我
不
喜欢
这些
颜色。
I don't like these colors.
Tôi không thích những màu sắc này.
我
喜欢
吃
红色
的
苹果。
I like to eat red apples.
Tôi thích ăn quả táo màu đỏ.
我
不
喜欢
这个
颜色,
你们
店里
有
别的
颜色
吗?
I don't like this color, do you have other colors in your store?
Tôi không thích màu này, cửa hàng của các bạn có màu khác không?
你
觉得
这个
颜色
怎么样?
What do you think about this color?
Bạn thấy màu này thế nào?
这件
衣服
是
红色
的。
This piece of clothing is red.
Bộ quần áo này màu đỏ.
我
喜欢
那件
红色
的
连衣裙。
I like that red dress.
Tôi thích cái váy màu đỏ kia.
我
的
衣服
是
红色
的。
My clothes are red.
Quần áo của tôi màu đỏ.
她
喜欢
红色
或是
蓝色。
She likes red or blue.
Cô ấy thích màu đỏ hay là màu xanh dương.
我
的
汽车
是
红色
的。
My car is red.
Xe ô tô của tôi màu đỏ.
这个
苹果
的
颜色
是
红色。
The color of this apple is red.
Màu của quả táo này là màu đỏ.
你
喜欢
什么
颜色?
What color do you like?
Bạn thích màu gì?
她
的
眼睛
是
蓝色
的。
Her eyes are blue.
Đôi mắt của cô ấy màu xanh dương.
大海
是
蓝色
的。
The sea is deep blue.
Biển có màu xanh dương.
我
喜欢
红色
的
花。
I like red flowers.
Tôi thích hoa màu đỏ.
这件
衣服
的
颜色
比较
深。
The color of this dress is relatively deep.
Màu sắc của bộ quần áo này tương đối đậm.
我
喜欢
浅蓝色。
I like light blue.
Tôi thích màu xanh dương nhạt.
我
喜欢
白色
的
花
I like white flowers.
Tôi thích hoa màu trắng.
白色
的
墙
看起来
很
干净
The white wall looks very clean.
Bức tường màu trắng trông rất sạch sẽ.
白色
的
车
很
容易
看到
White cars are easily noticeable.
Xe màu trắng dễ nhìn thấy.
白色
的
云
White clouds
Mây màu trắng
她
的
头发
是
白色
的
Her hair is white.
Tóc của bà ấy màu trắng.
小便
的
颜色
可以
反映
你
的
健康。
The color of urine can reflect your health.
Màu của nước tiểu có thể phản ánh sức khỏe của bạn.
婴儿
的
大
便是
黄色
的。
The baby's stool is yellow.
Phân của trẻ sơ sinh là màu vàng.
她
喜欢
粉色
的
卧室
She likes a pink bedroom.
Cô ấy thích phòng ngủ màu hồng.
她
最
喜欢
的
颜色
是
蓝色。
Her favorite color is blue the most.
Màu cô ấy thích nhất là màu xanh.
这幅
画
的
颜色
很漂亮。
The colors of this painting are very beautiful.
Màu sắc của bức tranh này rất đẹp.
屋子
的
颜色
很漂亮。
The color of the house is very pretty.
Màu sắc của ngôi nhà rất đẹp.
民歌
常常
带有
浓厚
的
地方色彩。
Folk songs often have a strong local flavor.
Dân ca thường mang đậm màu sắc địa phương.
Bình luận