色
ノフフ丨一フ
6
种
HSK1
—
Gợi nhớ
Người (⺈) ngồi cúi (巴) xuống ngắm nhìn sắc đẹp, dáng vẻ bên ngoài thu hút ánh mắt, màu sắc 色.
Thành phần cấu tạo
色
Màu, dáng vẻ, nữ sắc
⺈
Đao (biến thể)
Phần trên (phía trên)
巴
Ba
Bám vào / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:Màu, dáng vẻ, nữ sắc
Ví dụ (5)
这件衣服的颜色很好看。
Màu sắc của bộ quần áo này rất đẹp.
老板今天面带喜色,肯定是有好消息。
Hôm nay nét mặt sếp mang dáng vẻ vui mừng, chắc chắn là có tin tốt.
听到这个坏消息,他的脸色突然变了。
Nghe được tin xấu này, sắc mặt (dáng vẻ) của anh ấy đột nhiên thay đổi.
自古以来不少人因沉迷女色而失败。
Từ xưa đến nay không ít người vì chìm đắm trong nữ sắc mà thất bại.
秋天的景色总是让人感到宁静。
Cảnh sắc mùa thu luôn khiến con người cảm thấy bình yên.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây