亲手
qīnshǒu
tự tay, bằng chính tay mình
Hán việt: thân thủ
HSK 4
Trạng từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Phó từ
Nghĩa:tự tay, chính tay, tận tay (làm việc gì đó trực tiếp bằng tay mình, thường thể hiện sự chân thành hoặc tầm quan trọng).
Ví dụ (8)
zhèshìqīnshǒu亲手zuòdedàngāosònggěi
Đây là bánh kem tôi tự tay làm, tặng cho bạn.
zhèjiànmáoyīshìnǎinaiqīnshǒu亲手zhīde
Cái áo len này là bà nội chính tay đan.
yàozhèfēngxìnqīnshǒu亲手jiāogěi
Tôi muốn tận tay đưa bức thư này cho anh ấy.
zhèxiēshùdōushìqīnshǒu亲手zhǒngde
Những cái cây này đều là anh ấy tự tay trồng.
fàncàidōushìmāmaqīnshǒu亲手zhǔnbèide
Cơm nước đều là mẹ tự tay chuẩn bị.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI