Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
qīnshǒu
HSK 4
tự tay, chính tay, tận tay (làm việc gì đó trực tiếp bằng tay mình, thường thể hiện sự chân thành hoặc tầm quan trọng).
Hán Việt:THÂN THỦ••Loại từ:Trạng từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
亲Chữ Thân+手Thủ

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

亲手
qīnshǒu
tự tay, bằng chính tay mình
亲
qīn / qìng • thân
thân thiết
亲
Chữ Thân (giản thể)qīn
Hình người đứng trên cây nhìn con (phồn thể có bộ Kiến 見)
手
shǒu • thủ
tay
手
Bộ Thủ (tay)shǒu
Bàn tay năm ngón xòe ra cầm nắm
Bộ Thủ (tay)
Mẹo nhớ nhanh:

Với tấm lòng gắn bó ruột thịt như người đứng tựa gốc cây trông con (亲: thân - đích thân, người thân), ta dùng chính bàn tay năm ngón (手: thủ - cái tay) của mình để làm nên món quà — đó là làm "tự tay, bằng chính tay mình" (亲手).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Phó từ
VINghĩa:tự tay, chính tay, tận tay (làm việc gì đó trực tiếp bằng tay mình, thường thể hiện sự chân thành hoặc tầm quan trọng).
ENTiếng Anh:Personally / With one's own hands.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zhè这shì是wǒ我qīnshǒu亲手zuò做de的dàngāo蛋糕,sònggěi送给nǐ你。
Đây là bánh kem tôi tự tay làm, tặng cho bạn.
I made this cake myself for you.
#2
zhè这jiàn件máoyī毛衣shì是nǎinai奶奶qīnshǒu亲手zhī织de的。
Cái áo len này là bà nội chính tay đan.
This sweater was hand-knitted by Grandma.
#3
wǒ我yào要bǎ把zhè这fēng封xìn信qīnshǒu亲手jiāogěi交给tā他。
Tôi muốn tận tay đưa bức thư này cho anh ấy.
I want to deliver this letter to him in person.
#4
zhèxiē这些shù树dōu都shì是tā他qīnshǒu亲手zhòng种de的。
Những cái cây này đều là anh ấy tự tay trồng.
These trees were all planted by him personally.
#5
fàncài饭菜dōu都shì是māma妈妈qīnshǒu亲手zhǔnbèi准备de的。
Cơm nước đều là mẹ tự tay chuẩn bị.
All the food was prepared by Mom herself.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây