Chi tiết từ vựng

【shǒu】

heart
Nghĩa từ: Tay, cái tay
Hán việt: thủ
Lượng từ: 双, 只
Hình ảnh:
手
Nét bút: ノ一一丨
Tổng số nét: 4
Cấp độ: HSK1
Loai từ: Danh từ
Thành phần của: (Xem sơ đồ)
Từ ghép:

shǒujī

Điện thoại di động

shǒutí bāo

提包

túi xách

qīnshǒu

tự tay, bằng chính tay mình

shǒuxù

thủ tục

duìshǒu

Đối thủ

gēshǒu

Ca sĩ

shǒutào

Găng tay

shǒuzhuó

Vòng tay

shǒubiǎo

Đồng hồ

shǒuzhǎng

Lòng bàn tay

shǒuwàn

Cổ tay

shǒubì

Tay

Ví dụ:

shì
zuì
bàng
de
nǚgēshǒu
女歌
She is the best female singer.
Cô ấy là ca sĩ nữ tốt nhất.
xiàng
huīshǒu
shuō
zàijiàn
再见。
He waved and said goodbye to me.
Anh ấy vẫy tay chào tạm biệt tôi.
qǐngwèn
请问,
xǐshǒujiān
zài
nǎlǐ
哪里?
Excuse me, where is the restroom?
Làm ơn cho hỏi, nhà vệ sinh ở đâu?
zhèkuài
这块
shǒubiǎo
hěnguì
很贵。
This watch is very expensive.
Cái đồng hồ này rất đắt.
zhèzhī
这支
shǒubiǎo
zhí
wǔbǎi
五百
měiyuán
美元
This watch is worth five hundred US dollars.
Chiếc đồng hồ này trị giá năm trăm đô la Mỹ.
de
shǒujī
méiyǒu
没有
diàn
le
My mobile phone is out of battery.
Điện thoại di động của tôi hết pin.
qǐng
gěi
de
shǒujīhàomǎ
机号码
Please give me your mobile phone number.
Vui lòng cho tôi số điện thoại di động của bạn.
zài
shāngdiàn
商店
mǎi
le
yībù
一部
xīnshǒujī
I bought a new mobile phone at the store.
Tôi đã mua một chiếc điện thoại di động mới ở cửa hàng.
de
shǒu
hěndà
很大
His hand is very big.
Tay anh ấy rất to.
de
shǒu
shòushāng
受伤
le
My hand is injured.
Tay tôi bị thương.
shǒushàng
yǒu
wǔgè
五个
shǒuzhǐ
There are five fingers on the hand.
Trên tay có năm ngón tay.
shǒulǐ
zhe
yígè
一个
píngguǒ
苹果
She is holding an apple in her hand.
Cô ấy đang cầm một quả táo trên tay.
zhè
shì
de
xīnshǒujī
机。
This is my new phone.
Đây là điện thoại mới của tôi.
zhè
shì
de
jiù
shǒujī
机。
This is my old phone.
Đây là điện thoại cũ của tôi.
de
shǒu
He holds my hand.
Anh ấy nắm tay tôi.
de
shǒu
hěnxiǎo
很小。
Her hands are very small.
Bàn tay của cô ấy rất nhỏ.
tāyòng
他用
shǒujī
lùyīn
录音。
He records with his phone.
Anh ấy dùng điện thoại để ghi âm.
zhèngzài
正在
bàn
rùxué
入学
shǒuxù
续。
I am processing the admission procedures.
Tôi đang làm thủ tục nhập học.
zhèkuǎn
这款
shǒujī
yòu
báo
yòu
qīng
轻。
This phone model is both thin and lightweight.
Dòng điện thoại này vừa mỏng vừa nhẹ.
shàngkèshí
上课时
bùnéng
不能
wán
shǒujī
机。
You can't play with your phone during class.
Không được nghịch điện thoại trong lớp học.
zhè
shì
de
zuǒshǒu
This is my left hand.
Đây là tay trái của tôi.
de
yòushǒu
zhe
shénme
什么?
What are you holding in your right hand?
Tay phải bạn đang cầm gì?
zhèshì
这是
yígè
一个
guānyú
关于
yuènán
越南
shǒugōngyìpǐn
工艺品
de
jiémù
节目。
This is a show about Vietnamese handicrafts.
Đây là một chương trình về các sản phẩm thủ công của Việt Nam.
de
shǒujī
kāijī
开机
hěnmàn
很慢。
My phone takes a long time to turn on.
Điện thoại của tôi mở lên rất chậm.
de
shǒujī
de
xīn
新。
Your phone is newer than mine.
Điện thoại của bạn mới hơn của tôi.
zhège
这个
bìngrén
病人
zài
děngdài
等待
shǒushù
This patient is waiting for surgery.
Bệnh nhân này đang chờ phẫu thuật.
de
shǒujī
píngmù
屏幕
yǒu
yīpiàn
一片
lièhén
裂痕。
My phone screen has a crack.
Màn hình điện thoại của tôi có một vết nứt.
xiǎobiàn
小便
hòu
,
,
jìde
记得
xǐshǒu
After urinating, remember to wash your hands.
Sau khi đi tiểu, nhớ rửa tay.
kànjiàn
看见
de
shǒujī
lema
了吗?
Have you seen my phone?
Bạn có thấy điện thoại của tôi không?
zhè
liǎngbù
两部
shǒujī
chàbuduō
差不多。
These two phones are almost the same.
Hai chiếc điện thoại này gần như giống nhau.
Bình luận