手
ノ一一丨
4
双, 只
HSK 1
Danh từ
Gợi nhớ
Ba nét ngang là các ngón tay, nét dọc giữa là lòng bàn tay, bộ phận cơ thể dùng để cầm nắm mọi thứ chính là tay 手.
Thành phần cấu tạo
手
tay
手
Bộ Thủ
Hình bàn tay xòe ra với 5 ngón
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:tay (bàn tay, cánh tay).
Ví dụ (9)
请举手。
Xin hãy giơ tay lên.
饭前要洗手。
Trước khi ăn phải rửa tay.
我们手拉手。
Chúng ta tay nắm tay (tay kéo tay).
他的手很大。
Tay của anh ấy rất to.
握手
Bắt tay.
2
noun (person/skill)
Nghĩa:tay..., người... (chỉ người làm nghề hoặc thạo việc gì đó).
Ví dụ (7)
歌手
Ca sĩ (Tay hát).
他是电脑高手。
Anh ấy là cao thủ máy tính.
新手
Người mới, lính mới (tay mơ).
老手
Người lão luyện, tay già đời.
好手
Người giỏi, tay cừ khôi.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây