Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
手
shǒu
tay (bàn tay, cánh tay).
Hán Việt:THỦ•Số nét:4 nét•Bộ thủ:手 Thủ•Loại từ:Danh từ
ノ一一丨
4 nét
双, 只
HSK 1
Danh từ

Gợi nhớ nhanh

Hình ảnh năm ngón xòe ra cùng lòng bàn tay ở giữa dùng để cầm nắm mọi vật chính là cái tay (手).

Thành phần cấu tạo

手
shǒu
tay
手
Bộ Thủ (tay)shǒu
Bàn tay năm ngón xòe ra cầm nắm
Bộ Thủ (tay)

Hình ảnh minh họa

Thông tin lượng từ

手shǒu

Dùng cho tài nghệ, kỹ năng, chữ viết, tài nấu nướng, hoặc thứ dính đầy trên bàn tay.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 手 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

Tay dính đầy sơn
yì一shǒu手yóuqī油漆
Tay dính đầy sơn
Hai tay đầy dầu mỡ
liǎng两shǒu手yóu油
Hai tay đầy dầu mỡ
Tay dính đầy mực
yì一shǒu手mòshuǐr墨水儿
Tay dính đầy mực
Một thân bản lĩnh
yì一shǒu手běnlǐng本领
Một thân bản lĩnh
Một kỹ năng điêu luyện
yì一shǒu手jìnéng技能
Một kỹ năng điêu luyện
Tài nấu ăn rất ngon
yì一shǒu手hǎo好cài菜
Tài nấu ăn rất ngon
Nét chữ rất đẹp
yì一shǒu手hǎo好zì字
Nét chữ rất đẹp

Định nghĩa & Câu ví dụ (2)

1
danh từ
Nghĩa:tay (bàn tay, cánh tay).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
qǐng请jǔshǒu举手。
Xin hãy giơ tay lên.
Please raise your hand.
#2
fànqián饭前yào要xǐshǒu洗手。
Trước khi ăn phải rửa tay.
Wash your hands before meals.
#3
wǒmen我们shǒulāshǒu手拉手。
Chúng ta tay nắm tay (tay kéo tay).
We hold hands.
#4
tā他de的shǒu手hěn很dà大。
Tay của anh ấy rất to.
His hands are big.
#5
tāmen他们liǎng两gè个rén人yí一jiànmiàn见面jiù就rèqíng热情de地wòshǒu握手wènhǎo问好。
Hai người bọn họ vừa gặp mặt đã nhiệt tình bắt tay chào hỏi.
shake hands
2
danh từ (person, skill)
Nghĩa:tay..., người... (chỉ người làm nghề hoặc thạo việc gì đó).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
tā她shì是yí一wèi位hěn很shòu受niánqīngrén年轻人huānyíng欢迎de的liúxíng流行gēshǒu歌手。
Cô ấy là một ca sĩ (tay hát) nhạc trẻ rất được giới trẻ yêu thích.
singer
#2
tā他shì是diànnǎo电脑gāoshǒu高手。
Anh ấy là cao thủ máy tính.
He is a computer expert.
#3
wǒ我gāng刚xuéhuì学会kāichē开车,háishi还是gè个méi没jīngyàn经验de的xīnshǒu新手。
Tôi mới học lái xe xong, vẫn còn là một người mới (tay mơ) chưa có kinh nghiệm.
beginner
#4
tā他xiūchē修车xiū修le了èrshí二十nián年,zǎojiù早就chéng成le了lǎoshǒu老手。
Ông ấy sửa xe đã hai mươi năm, từ lâu đã trở thành người lão luyện.
expert
#5
māma妈妈zuòfàn做饭tèbié特别hǎochī好吃,shì是jiālǐ家里de的pēngrèn烹饪hǎo好shǒu手。
Mẹ nấu cơm vô cùng ngon, là một tay nấu nướng cừ khôi trong nhà.
skilled person

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây