Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
最好
zuìhǎo
tốt nhất (so sánh nhất).
Hán Việt:TỐI HẢO•Bộ thủ:日 Nhật•Loại từ:Trạng từ
HSK 2
Trạng từ

Gợi nhớ nhanh

Dưới ánh mặt trời (日), bàn tay nắm lấy vành tai (取) giành phần ưu tú bậc nhất (最: tối - nhất) kết hợp với sự viên mãn trọn vẹn như gia đình có đủ con gái (女) và con trai (子) (好: hảo - tốt), tạo nên điều "tốt nhất" (最好).

Thành phần cấu tạo

最好
zuìhǎo
tốt nhất
最
zuì • tối
nhất (biểu thị mức độ cao nhất)
日
Bộ Nhậtrì
Mặt trời (phía trên)
Bộ Nhật
取
Thủqǔ
Lấy, chọn ra (phía dưới)
好
hǎo • hảo
tốt
女
Bộ Nữnǚ
Phụ nữ, con gái (nằm bên trái)
Bộ Nữ
子
Bộ Tửzǐ
Đứa trẻ, con trai (nằm bên phải)
Bộ Tử

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (2)

1
tính từ (so sánh nhất)
Nghĩa:tốt nhất (so sánh nhất).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zhè这shì是wǒ我zuìhǎo最好de的péngyou朋友。
Đây là người bạn tốt nhất của tôi.
This is my best friend.
#2
zhè这shì是shìjiè世界shàng上zuìhǎo最好de的shǒujī手机。
Đây là chiếc điện thoại tốt nhất trên thế giới.
This is the best phone in the world.
#3
zài在zhè这gè个jìjié季节qù去lǚyóu旅游shì是zuìhǎo最好de的。
Đi du lịch vào mùa này là tốt nhất.
This is the best season to travel.
#4
xīwàng希望néng能dédào得到zuìhǎo最好de的jiéguǒ结果。
Hy vọng có thể đạt được kết quả tốt nhất.
I hope we can get the best result.
#5
zhè这shì是jiějué解决wèntí问题de的zuìhǎo最好bànfǎ办法。
Đây là biện pháp tốt nhất để giải quyết vấn đề.
This is the best way to solve the problem.
2
phó từ (gợi ý)
Nghĩa:tốt hơn hết, nên (dùng để đưa ra lời khuyên hoặc cảnh báo).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
nǐ你zuìhǎo最好xiànzài现在jiù就qù去yīyuàn医院kànkàn看看。
Tốt hơn hết là bạn nên đi bệnh viện khám ngay bây giờ.
You'd better go to the hospital now.
#2
míngtiān明天kěnéng可能huì会xiàyǔ下雨,nǐ你zuìhǎo最好dài带bǎ把sǎn伞。
Ngày mai có thể sẽ mưa, tốt nhất là bạn nên mang theo ô.
It might rain tomorrow, so you'd better bring an umbrella.
#3
zhèhuà这话nǐ你zuìhǎo最好bié别gàosu告诉tā他。
Chuyện này tốt nhất bạn đừng nói cho anh ấy biết.
You'd better not tell him that.
#4
wǒmen我们zuìhǎo最好zǎo早diǎnr点儿chūfā出发。
Chúng ta nên xuất phát sớm một chút thì hơn.
We'd better leave early.
#5
nǐ你zuìhǎo最好tīngtīng听听dàjiā大家de的yìjiàn意见。
Bạn nên lắng nghe ý kiến của mọi người.
You'd better listen to everyone's opinions.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây