最好
zuìhǎo
tốt nhất
Hán việt: tối hiếu
HSK 2
Trạng từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
adjective (superlative)
Nghĩa:tốt nhất (so sánh nhất).
Ví dụ (7)
zhèshìzuìhǎo最好depéngyǒu
Đây là người bạn tốt nhất của tôi.
zhèshìshìjièshàngzuìhǎo最好deshǒujī
Đây là chiếc điện thoại tốt nhất trên thế giới.
zàizhègejìjiélǚyóushìzuìhǎo最好de
Đi du lịch vào mùa này là tốt nhất.
xīwàngnéngdédàozuìhǎo最好dejiéguǒ
Hy vọng có thể đạt được kết quả tốt nhất.
zhèshìjiějuéwèntídezuìhǎo最好bànfǎ
Đây là biện pháp tốt nhất để giải quyết vấn đề.
2
adverb (suggestion)
Nghĩa:tốt hơn hết, nên (dùng để đưa ra lời khuyên hoặc cảnh báo).
Ví dụ (8)
zuìhǎo最好xiànzàijiùyīyuànkànkàn
Tốt hơn hết là bạn nên đi bệnh viện khám ngay bây giờ.
míngtiānkěnénghuìxiàyǔzuìhǎo最好dàisǎn
Ngày mai có thể sẽ mưa, tốt nhất là bạn nên mang theo ô.
zhèhuàzuìhǎo最好biégàosù
Chuyện này tốt nhất bạn đừng nói cho anh ấy biết.
wǒmenzuìhǎo最好zǎodiǎnérchūfā
Chúng ta nên xuất phát sớm một chút thì hơn.
zuìhǎo最好tīngtīngdàjiādeyìjiàn
Bạn nên lắng nghe ý kiến của mọi người.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI