Chi tiết từ vựng

最好 【zuìhǎo】

heart
(Phân tích từ 最好)
Nghĩa từ: tốt nhất là, tốt hơn là
Hán việt: tối hiếu
Cấp độ: HSK4
Loai từ: Trạng từ

Ví dụ:

shì
zuìhǎo
最好
de
péngyǒu
朋友
He is my best friend.
Anh ấy là bạn tốt nhất của tôi.
māma
妈妈
zuò
de
wǎnfàn
晚饭
zǒngshì
总是
zuìhǎo
最好
de
的。
The dinner my mother makes is always the best.
Bữa tối mà mẹ mình nấu luôn là ngon nhất.
zhè
shì
cuòguò
错过
de
zuìhǎo
最好
de
jīhuì
机会。
This is the best opportunity I missed.
Đây là cơ hội tốt nhất mà tôi đã bỏ lỡ.
rúguǒ
如果
lādǔzi
拉肚子,
zuì
hǎohē
好喝
duōdiǎn
多点
shuǐ
If you have diarrhea, it's best to drink more water.
Nếu bạn bị tiêu chảy, nên uống nhiều nước.
mílù
迷路
de
shíhòu
时候,
zuìhǎo
最好
shì
tíngxiàlái
停下来
chákàn
查看
dìtú
地图。
When you are lost, it's best to stop and look at a map.
Khi bạn lạc đường, tốt nhất bạn nên dừng lại và xem bản đồ.
chūnjié
春节
shì
huíjiā
回家
xiāng
de
zuìhǎo
最好
shíjī
时机。
The Spring Festival is the best time to return to one's hometown.
Tết là thời điểm tốt nhất để về quê.
mǔqīn
母亲
zuò
de
fàn
zǒngshì
总是
zuì
hǎochī
好吃
de
的。
The food my mother cooks is always the best.
Cơm mẹ nấu luôn là ngon nhất.
shì
zuìhǎo
最好
de
péngyǒu
朋友
zhīyī
之一。
He is one of my best friends.
Anh ấy là một trong những người bạn tốt nhất của tôi.
míngtiān
明天
yào
xiàyǔ
下雨,
zuìhǎo
最好
dàishàng
带上
sǎn
伞。
It's going to rain tomorrow, you had better take an umbrella.
Ngày mai sẽ mưa, tốt nhất bạn nên mang theo ô.
zuìhǎo
最好
měitiān
每天
duànliànshēntǐ
锻炼身体。
It's best to exercise every day.
Tốt nhất là nên tập thể dục hàng ngày.
kāichē
开车
shí
zuìhǎo
最好
bùyào
不要
dǎdiànhuà
打电话。
It's best not to make phone calls while driving.
Khi lái xe tốt nhất là không nên gọi điện thoại.
zuìhǎo
最好
bùyào
不要
zài
wǎnshang
晚上
hēkāfēi
喝咖啡。
It's best not to drink coffee in the evening.
Tốt nhất là không nên uống cà phê vào buổi tối.
dāng
chuǎnqì
喘气
shí
时,
zuìhǎo
最好
zuòxià
坐下
lái
来。
When you are panting, it's best to sit down.
Khi bạn thở dốc, tốt nhất là nên ngồi xuống.
shíjiān
时间
guòdé
过得
zhēnkuài
真快,
bùzhībùjué
不知不觉
zhōng
中,
wǒmen
我们
yǐjīng
已经
chéngwéi
成为
le
zuìhǎo
最好
de
péngyǒu
朋友。
Time flies so fast, before we knew it, we had become best friends.
Thời gian trôi qua thật nhanh, mà không biết không hay, chúng ta đã trở thành bạn thân.
tígāo
提高
rényuán
人缘
de
zuìhǎo
最好
fāngfǎ
方法
shì
shénme
什么?
What is the best way to improve one's personal relationships?
Cách tốt nhất để cải thiện mối quan hệ với mọi người là gì?
cóngzhōng
从中
xuǎnzé
选择
zuìhǎo
最好
de
yígè
一个。
Choose the best one from among them.
Chọn cái tốt nhất từ trong số đó.
jìnqíng
尽情
dìxiào
地笑
ba
吧,
zhèshì
这是
zuìhǎo
最好
de
yào
药。
Laugh to your heart's content, it's the best medicine.
Cười thả ga đi, đó là liều thuốc tốt nhất.
Bình luận