Chi tiết từ vựng

学习 【學習】【xuéxí】

heart
(Phân tích từ 学习)
Nghĩa từ: Học tập, học hành
Hán việt: học tập
Cấp độ: HSK1
Loai từ: Động từ

Ví dụ:

zài
xuéxí
学习
hànyǔ
汉语
I am studying Chinese.
Tôi đang học tiếng Trung.
xuéxí
学习
hànyǔ
汉语
nánma
难吗?
Is learning Chinese difficult?
Học tiếng Trung khó không?
zài
xuéxí
学习
fǎyǔ
法语
She is learning French.
Cô ấy đang học tiếng Pháp.
xuéxí
学习
shì
yígè
一个
chíxù
持续
de
guòchéng
过程
Learning is a continuous process.
Học tập là một quá trình liên tục.
xuéxí
学习
déyǔ
德语
liǎngnián
两年
le
I have been studying German for two years.
Tôi đã học tiếng Đức hai năm.
de
péngyǒu
朋友
zài
dàxué
大学
xuéxí
学习
éyǔ
俄语
My friend studies Russian at the university.
Bạn của tôi học tiếng Nga ở đại học.
xǐhuān
喜欢
xuéxí
学习
fǎyǔ
法语
I like studying French.
Tôi thích học tiếng Pháp.
zhèngzài
正在
xuéxí
学习
hánguóyǔ
韩国语
I am learning Korean.
Tôi đang học tiếng Hàn.
zhèngzài
正在
xuéxí
学习
xībānyáyǔ
西班牙语
I am learning Spanish.
Tôi đang học tiếng Tây Ban Nha.
zài
suǒ
xuéxiào
学校
xuéxí
学习
Which school does he study at?
Anh ấy học ở trường nào?
xiǎng
xuéxí
学习
éguó
俄国
de
yǔyán
语言。
I want to learn the Russian language.
Tôi muốn học ngôn ngữ của Nga.
xiǎng
hánguó
韩国
xuéxí
学习
hányǔ
韩语。
I want to go to South Korea to learn Korean.
Tôi muốn đi Hàn Quốc học tiếng Hàn.
xiǎng
měiguó
美国
xuéxí
学习
I want to study in the United States.
Tôi muốn đi Mỹ học.
de
péngyǒu
朋友
zài
rìběn
日本
xuéxí
学习
My friend is studying in Japan.
Bạn tôi đang học tập tại Nhật Bản.
wǒmen
我们
zài
xuéxiào
学校
xuéxí
学习
We study at school.
Chúng tôi học ở trường.
xuéxí
学习
hěn
nǔlì
努力。
She studies very hard.
Cô ấy học rất chăm chỉ.
xuéxíwàiyǔ
学习外语
róngyì
容易。
Learning a foreign language is not easy.
Học ngoại ngữ không dễ dàng.
zhèngzài
正在
xuéxí
学习
hànyǔ
汉语
I am learning Chinese.
Tôi đang học tiếng Trung
zhèngzài
正在
xuéxí
学习
zhōngwén
中文。
He is learning Chinese.
Anh ấy đang học tiếng Trung.
zài
xuéxiào
学校
xuéxí
学习
le
ālābǎiwén
阿拉伯文。
I studied Arabic at school.
Tôi đã học tiếng Ả Rập ở trường.
zhèngzài
正在
xuéxí
学习
déwén
德文。
He is learning German.
Anh ấy đang học tiếng Đức.
zài
dàxué
大学
xuéxí
学习
hánwén
韩文。
He studies Korean in university.
Anh ấy học tiếng Hàn ở đại học.
xiǎng
xuéxí
学习
xībānyáwén
西班牙文。
I want to learn Spanish.
Tôi muốn học tiếng Tây Ban Nha.
zài
xuéxiào
学校
xuéxí
学习
yīngwén
英文。
I study English at school.
Tôi học tiếng Anh ở trường.
yào
xuéxí
学习
zhōngwén
中文
ma
吗?
Do you want to learn Chinese?
Bạn muốn học tiếng Trung không?
měitiān
每天
túshūguǎn
图书馆
xuéxí
学习
I go to the library to study every day.
Mỗi ngày tôi đều đến thư viện để học.
liúxuéshēng
留学生
zài
zhèlǐ
这里
xuéxí
学习
zhōngwén
中文
The international student studies Chinese here.
Du học sinh học tiếng Trung ở đây.
wǒmen
我们
xuéxiào
学校
xuéxí
学习
We go to school to study.
Chúng tôi đến trường để học.
tāmen
他们
zài
xuéxí
学习
zhōngwén
中文
They are learning Chinese.
Họ đang học tiếng Trung.
zài
dàxué
大学
xuéxí
学习
I study at the university.
Tôi đang học đại học.
Bình luận