Hán Việt:TẬP••Loại từ:động từ
3 nét
フ丶一
Không dùng lượng từ riêng
羽Vũ
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
习
học, luyện tập
羽
Bộ Vũ (giản thể)
Cánh chim non vỗ cánh tập bay
Hình ảnh minh họa

习
học, luyện tập
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:học, luyện tập
ENTiếng Anh:practice, study, habit
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我每天学习中文。
Tôi học tiếng Trung mỗi ngày.
I study Chinese every day.
#2
他正在练习弹钢琴。
Anh ấy đang luyện tập đánh đàn piano.
He is practicing the piano.
#3
我已经习惯了早起。
Tôi đã quen với việc dậy sớm rồi.
I have already gotten used to getting up early.
#4
考试前我们需要复习功课。
Trước khi thi chúng ta cần ôn tập bài vở.
We need to review our lessons before the exam.
#5
下个月她要去医院实习。
Tháng sau cô ấy sẽ đi thực tập ở bệnh viện.
She is going to do an internship at the hospital next month.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây