会场
huìchǎng
hội trường
Hán việt: cối tràng
HSK 3
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:hội trường, địa điểm tổ chức hội nghị/sự kiện.
Ví dụ (10)
qǐngdàjiātíqiánshífēnzhōngjìnrùhuìchǎng
Xin mời mọi người tiến vào hội trường trước 10 phút.
zhègehuìchǎng会场fēichángnéngróngnàqiānrén
Hội trường này rất lớn, có thể chứa được một nghìn người.
hūnlǐdehuìchǎng会场bùzhìdéhěnlàngmàn
Địa điểm tổ chức lễ cưới được trang trí rất lãng mạn.
huìchǎng会场jìnzhǐxīyān
Trong hội trường cấm hút thuốc.
wǒmenzhèngzàidǎsǎohuìchǎng
Chúng tôi đang dọn dẹp hội trường.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI