Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
huìchǎng
HSK 3
hội trường, địa điểm tổ chức hội nghị/sự kiện.
Hán Việt:HỘI TRƯỜNG••Loại từ:Danh từ
2 chữ
人Nhân+云Vân+土Thổ+𠃓Chữ Dương

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

会场
huìchǎng
hội trường
会
huì / kuài • hội
có thể
人
Bộ Nhânrén
Người (phía trên)
Bộ Nhân
云
Vânyún
Mây, nói / âm đọc (phía dưới)
场
chǎng / cháng • trường
sân
土
Bộ Thổtǔ
Mặt đất bằng phẳng (bên trái)
Bộ Thổ
𠃓
Chữ Dương (giản thể)
Ánh nắng trải rộng (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Nơi mọi người (人) cùng tụ họp đông đủ dưới vòm mây (云) (会: hội - hội họp) trên một khoảng đất bằng phẳng rộng rãi (土) ngập tràn ánh sáng (𠃓) (场: trường - sân bãi, địa điểm) chính là "hội trường" (会场) tổ chức sự kiện.

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:hội trường, địa điểm tổ chức hội nghị/sự kiện.
ENTiếng Anh:Meeting venue / Conference site.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
qǐng请dàjiā大家tíqián提前shí十fēnzhōng分钟jìnrù进入huìchǎng会场。
Xin mời mọi người tiến vào hội trường trước 10 phút.
Please enter the venue ten minutes early.
#2
zhè这gè个huìchǎng会场fēicháng非常dà大,néng能róngnà容纳yìqiān一千rén人。
Hội trường này rất lớn, có thể chứa được một nghìn người.
This venue is very large and can hold a thousand people.
#3
hūnlǐ婚礼de的huìchǎng会场bùzhì布置de得hěn很làngmàn浪漫。
Địa điểm tổ chức lễ cưới được trang trí rất lãng mạn.
The wedding venue was decorated very romantically.
#4
huìchǎng会场lǐ里jìnzhǐ禁止xīyān吸烟。
Trong hội trường cấm hút thuốc.
Smoking is prohibited in the venue.
#5
wǒmen我们zhèngzài正在dǎsǎo打扫huìchǎng会场。
Chúng tôi đang dọn dẹp hội trường.
We are cleaning the venue.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây