Hán Việt:HỘI TRƯỜNG••Loại từ:Danh từ
2 chữ
人Nhân+云Vân+土Thổ+𠃓Chữ Dương
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

会场
hội trường, địa điểm tổ chức hội nghị/sự kiện.
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:hội trường, địa điểm tổ chức hội nghị/sự kiện.
ENTiếng Anh:Meeting venue / Conference site.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
请大家提前十分钟进入会场。
Xin mời mọi người tiến vào hội trường trước 10 phút.
Please enter the venue ten minutes early.
#2
这个会场非常大,能容纳一千人。
Hội trường này rất lớn, có thể chứa được một nghìn người.
This venue is very large and can hold a thousand people.
#3
婚礼的会场布置得很浪漫。
Địa điểm tổ chức lễ cưới được trang trí rất lãng mạn.
The wedding venue was decorated very romantically.
#4
会场里禁止吸烟。
Trong hội trường cấm hút thuốc.
Smoking is prohibited in the venue.
#5
我们正在打扫会场。
Chúng tôi đang dọn dẹp hội trường.
We are cleaning the venue.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây

