chǎng (thông dụng nhất) / cháng (dùng cho sự việc kéo dài)
trường, chợ
Hán việt: tràng
一丨一フノノ
6
HSK 2
Danh từ

Gợi nhớ

Mảnh đất () rộng dưới ánh mặt trời ( biến thể), nơi tổ chức hoạt động, trường , chợ.

Thành phần cấu tạo

chǎng (thông dụng nhất) / cháng (dùng cho sự việc kéo dài)
trường, chợ
Bộ Thổ
Đất (nằm bên trái)
Dương (biến thể giản thể)
Mặt trời / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
measure word (chǎng)
Nghĩa:trận, suất, buổi, ván (lượng từ dùng cho phim ảnh, thi đấu, sự kiện, mưa...).
Ví dụ (7)
kànliǎochǎngdiànyǐng
Tôi đã xem một suất (bộ) phim.
zuótiānxiàwǔxiàliǎochǎngdàyǔ
Chiều hôm qua đã mưa một trận rất to.
zhèshìzuìhòuchǎngbǐsài
Đây là trận thi đấu cuối cùng.
shēngliǎochǎngdàbìng
Anh ấy đã ốm một trận nặng (Lưu ý: Bệnh tật/giấc mộng thường đọc thanh 2 'cháng').
xiǎngyuēchǎngwǎngqiú
Tôi muốn hẹn bạn đánh một trận tennis.
2
noun (chǎng)
Nghĩa:sân, bãi, nơi, chỗ, trường (nơi tụ tập đông người hoặc diễn ra sự việc).
Ví dụ (7)
wǒmenzàijīchǎngděng
Chúng tôi đợi bạn ở sân bay (cơ trường).
guǎngchǎng广shàngyǒuhěnduōtiàowǔderén
Trên quảng trường có rất nhiều người nhảy múa.
zàishìchǎngmàicài
Anh ấy bán rau ở chợ (thị trường).
zhèlǐshìshìgùxiànchǎng
Ở đây là hiện trường vụ tai nạn.
zúqiúchǎng
Sân bóng đá.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI