Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
guǎnlǐ
HSK 2
quản lý, cai quản, trông coi (người, vật, thời gian, công việc).
Hán Việt:QUẢN LÝ••Loại từ:Động từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
⺮Trúc • chữ 管+官Chữ Quan • chữ 管+王Ngọc • chữ 理+里Lý • chữ 理

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

管理
guǎnlǐ
quản lý
管
guǎn • quản
ống
⺮
Bộ Trúc (trên)zhú
Cây tre, đồ đan bằng tre (phía trên)
Bộ Trúc (trên)
官
Chữ Quanguān
Quan chức, viên chức / âm đọc (phía dưới)
理
lǐ • lý
Chú ý đến
王
Bộ Ngọc (Vương)wáng
Đá quý, ngọc; vua (bên trái)
Bộ Ngọc (Vương)
里
Bộ Lýlǐ
Làng xóm, dặm đường / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "管理" (guǎnlǐ) mang nghĩa "quản lý", kết hợp bởi 管 (guǎn - quản): "ống" + 理 (lǐ - lý): "Chú ý đến". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 管: Vị quan chức (官) xưa dùng ống trúc (⺮) làm tín vật để điều hành, quản lý và trông coi mọi việc (管). • Chữ 理: Người thợ kim hoàn tỉ mỉ giũa từng đường vân ngọc (王) phân chia rõ ràng như bờ cõi trong làng (里), nghĩa là đạo lý, nguyên lý (理).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (2)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:quản lý, cai quản, trông coi (người, vật, thời gian, công việc).
ENTiếng Anh:To manage / To supervise / To take care of.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
tā他fùzé负责guǎnlǐ管理zhè这jiā家gōngsī公司。
Anh ấy chịu trách nhiệm quản lý công ty này.
He is responsible for managing this company.
#2
nǐ你yīnggāi应该xuéhuì学会guǎnlǐ管理zìjǐ自己de的shíjiān时间。
Bạn nên học cách quản lý thời gian của chính mình.
You should learn to manage your own time.
#3
zhèlǐ这里de的jiāotōng交通guǎnlǐ管理de得hěn很yángé严格。
Giao thông ở đây được quản lý rất nghiêm ngặt.
Traffic is very strictly controlled here.
#4
zhè这gè个bānjí班级de的xuésheng学生hěn很nán难guǎnlǐ管理。
Học sinh của lớp học này rất khó quản lý (khó bảo).
The students in this class are hard to manage.
#5
shéi谁lái来guǎnlǐ管理zhè这bǐ笔qián钱?
Ai sẽ đứng ra quản lý khoản tiền này?
Who will manage this money?
2
Danh từ
VINghĩa:sự quản lý, chế độ quản lý (danh từ).
ENTiếng Anh:Management / Administration.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
tā他zài在dàxué大学xuéxí学习gōngshāng工商guǎnlǐ管理。
Anh ấy học Quản trị kinh doanh tại đại học.
He studies business administration at university.
#2
zhè这jiā家fàndiàn饭店de的guǎnlǐ管理fēicháng非常hùnluàn混乱。
Việc quản lý của nhà hàng này vô cùng lộn xộn.
The management of this restaurant is extremely chaotic.
#3
wǒmen我们xūyào需要jiāqiáng加强ānquán安全guǎnlǐ管理。
Chúng ta cần tăng cường công tác quản lý an toàn.
We need to strengthen safety management.
#4
tā他zài在guǎnlǐ管理fāngmiàn方面hěn很yǒu有jīngyàn经验。
Anh ấy rất có kinh nghiệm trong lĩnh vực quản lý.
He is very experienced in management.
#5
guǎnlǐ管理shì是yì一mén门fùzá复杂de的yìshù艺术。
Quản lý là một môn nghệ thuật phức tạp.
Management is a complex art.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây