Hán Việt:QUẢN LÝ••Loại từ:Động từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
⺮Trúc • chữ 管+官Chữ Quan • chữ 管+王Ngọc • chữ 理+里Lý • chữ 理
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

管理
quản lý, cai quản, trông coi (người, vật, thời gian, công việc).
Định nghĩa & Câu ví dụ (2)
1
Động từ
VINghĩa:quản lý, cai quản, trông coi (người, vật, thời gian, công việc).
ENTiếng Anh:To manage / To supervise / To take care of.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
他负责管理这家公司。
Anh ấy chịu trách nhiệm quản lý công ty này.
He is responsible for managing this company.
#2
你应该学会管理自己的时间。
Bạn nên học cách quản lý thời gian của chính mình.
You should learn to manage your own time.
#3
这里的交通管理得很严格。
Giao thông ở đây được quản lý rất nghiêm ngặt.
Traffic is very strictly controlled here.
#4
这个班级的学生很难管理。
Học sinh của lớp học này rất khó quản lý (khó bảo).
The students in this class are hard to manage.
#5
谁来管理这笔钱?
Ai sẽ đứng ra quản lý khoản tiền này?
Who will manage this money?
2
Danh từ
VINghĩa:sự quản lý, chế độ quản lý (danh từ).
ENTiếng Anh:Management / Administration.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
他在大学学习工商管理。
Anh ấy học Quản trị kinh doanh tại đại học.
He studies business administration at university.
#2
这家饭店的管理非常混乱。
Việc quản lý của nhà hàng này vô cùng lộn xộn.
The management of this restaurant is extremely chaotic.
#3
我们需要加强安全管理。
Chúng ta cần tăng cường công tác quản lý an toàn.
We need to strengthen safety management.
#4
他在管理方面很有经验。
Anh ấy rất có kinh nghiệm trong lĩnh vực quản lý.
He is very experienced in management.
#5
管理是一门复杂的艺术。
Quản lý là một môn nghệ thuật phức tạp.
Management is a complex art.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây

