管
ノ一丶ノ一丶丶丶フ丨フ一フ一
14
根, 条, 排
HSK1
Danh từ
Hình ảnh:

Thông tin lượng từ
管
Lượng từ dùng đếm tuýp, ống chứa chất lỏng, kem, gel hoặc sơn; nhấn mạnh hình thức đóng gói dạng tuýp/ống hẹp.
Cấu trúc: [Số lượng] + 管 + [Tuýp/Ống đựng chất]
Ví dụ sử dụng:
一管牙膏
một tuýp kem đánh răng
一管润肤霜
một tuýp kem dưỡng da
一管口红
một tuýp son môi
一管油漆
một tuýp sơn
一管胶水
một tuýp keo
一管药膏
một tuýp thuốc mỡ
一管涂料
một tuýp chất liệu sơn
一管果酱
một tuýp mứt hoa quả
一管颜料
một tuýp màu vẽ
Từ ghép
Định nghĩa
1
danh từ
Nghĩa:ống; quản lý, trông coi
Ví dụ (3)
水管漏水了。
Ống nước bị rò rồi.
他会吹竹管乐器。
Anh ấy biết thổi nhạc cụ ống tre.
这根管子太细。
Cái ống này quá nhỏ.
2
động từ
Nghĩa:quản lý, trông coi, phụ trách; can thiệp.
Ví dụ (3)
她负责管理财务。
Cô ấy phụ trách quản lý tài chính.
这件事不用你管。
Việc này không cần bạn can thiệp.
老师管得很严格。
Giáo viên quản rất nghiêm.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây