管
ノ一丶ノ一丶丶丶フ丨フ一フ一
14
根, 条, 排
HSK1
Danh từ
Từ ghép (17)
Định nghĩa (2)
1
danh từ
Nghĩa:ống; quản lý, trông coi
Ví dụ (3)
水管漏水了。
Ống nước bị rò rồi.
他会吹竹管乐器。
Anh ấy biết thổi nhạc cụ ống tre.
这根管子太细。
Cái ống này quá nhỏ.
2
động từ
Nghĩa:quản lý, trông coi, phụ trách; can thiệp.
Ví dụ (3)
她负责管理财务。
Cô ấy phụ trách quản lý tài chính.
这件事不用你管。
Việc này không cần bạn can thiệp.
老师管得很严格。
Giáo viên quản rất nghiêm.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây