管
ノ一丶ノ一丶丶丶フ丨フ一フ一
14
根, 条, 排
HSK1
Danh từ
Hình ảnh:

Thông tin lượng từ
管
Lượng từ dùng đếm tuýp, ống chứa chất lỏng, kem, gel hoặc sơn; nhấn mạnh hình thức đóng gói dạng tuýp/ống hẹp.
Cấu trúc: [Số lượng] + 管 + [Tuýp/Ống đựng chất]
Ví dụ sử dụng:
一管牙膏
một tuýp kem đánh răng
一管润肤霜
một tuýp kem dưỡng da
一管口红
một tuýp son môi
一管油漆
một tuýp sơn
一管胶水
một tuýp keo
一管药膏
một tuýp thuốc mỡ
一管涂料
một tuýp chất liệu sơn
一管果酱
một tuýp mứt hoa quả
一管颜料
một tuýp màu vẽ
Từ ghép
Định nghĩa
1
Động từ
Nghĩa:Ống, quản lý
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây