guǎn
ống; quản lý, trông coi
Hán việt: quản
ノ一丶ノ一丶丶丶フ丨フ一フ一
14
根, 条, 排
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:ống; quản lý, trông coi
Ví dụ (3)
shuǐguǎnlòushuǐle
Ống nước bị rò rồi.
huìchuīzhúguǎnyuè
Anh ấy biết thổi nhạc cụ ống tre.
zhègēnguǎn zitài
Cái ống này quá nhỏ.
2
động từ
Nghĩa:quản lý, trông coi, phụ trách; can thiệp.
Ví dụ (3)
guǎn cái
Cô ấy phụ trách quản lý tài chính.
zhèjiànshìyòngguǎn
Việc này không cần bạn can thiệp.
lǎo shīguǎndehěnyáng é
Giáo viên quản rất nghiêm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây