Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
gàosu
HSK 2
nói với, kể với, bảo, cho biết (truyền đạt thông tin cho ai đó).
Hán Việt:CÁO TỐ••Loại từ:Động từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
⺧Ngưu+口Khẩu+讠Ngôn+斥Xích

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

告诉
gàosu
nói với, thông báo
告
gào • cáo
thông báo
⺧
Ngưu (biến thể)
Trâu (phía trên)
Ngưu (biến thể)
口
Bộ Khẩukǒu
Miệng (phía dưới)
Bộ Khẩu
诉
sù • tố
Kiện
讠
Bộ Ngôn (giản thể)yán
Lời nói (bên trái)
Bộ Ngôn (giản thể)
斥
Xíchchì
Đẩy / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Từ hình ảnh người xưa dắt trâu (⺧) đến mở miệng (口) trình báo thần linh (告: cáo - báo cho biết) đến việc dùng lời nói (讠) giãi bày rõ ngọn ngành phải trái (斥) (诉: tố - kể lại), hai chữ ghép lại mang nghĩa "nói với, thông báo" (告诉).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:nói với, kể với, bảo, cho biết (truyền đạt thông tin cho ai đó).
ENTiếng Anh:To tell / To let know / To inform.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
qǐng请gàosu告诉wǒ我bú不qù去de的yuányīn原因。
Làm ơn cho tôi biết lý do bạn không đi.
Please tell me why you are not going.
#2
bié别bǎ把zhè这gè个mìmì秘密gàosu告诉biérén别人。
Đừng kể bí mật này cho người khác biết.
Don't tell this secret to anyone else.
#3
lǎoshī老师gàosu告诉wǒmen我们yào要nǔlì努力xuéxí学习。
Thầy giáo bảo chúng tôi phải nỗ lực học tập.
The teacher told us to study hard.
#4
nándào难道méiyǒu没有rén人gàosu告诉nǐ你ma吗?
Lẽ nào không có ai nói cho bạn biết sao?
Hasn't anyone told you?
#5
wǒ我wàng忘le了gàosu告诉nǐ你zhè这jiàn件shì事。
Tôi quên mất không nói với bạn chuyện này.
I forgot to tell you about this.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây