告诉
HSK 2
Động từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 告诉
Định nghĩa
1
Động từ
Nghĩa:nói với, kể với, bảo, cho biết (truyền đạt thông tin cho ai đó).
Ví dụ (12)
请告诉我不去的原因。
Làm ơn cho tôi biết lý do bạn không đi.
别把这个秘密告诉别人。
Đừng kể bí mật này cho người khác biết.
老师告诉我们要努力学习。
Thầy giáo bảo chúng tôi phải nỗ lực học tập.
难道没有人告诉你吗?
Lẽ nào không có ai nói cho bạn biết sao?
我忘了告诉你这件事。
Tôi quên mất không nói với bạn chuyện này.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây