Kiện
Hán việt: tố
丶フノノ一丨丶
7
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Nói () lời tố cáo đẩy () kẻ xấu ra tòa, kiện tụng đòi công lý, kiện .

Thành phần cấu tạo

Kiện
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
Xích
Đẩy / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:Kiện
Ví dụ (5)
juédìngxiàngfǎyuànqǐsùzhèjiāgōngsī
Anh ấy quyết định khởi kiện công ty này ra tòa.
gùkèduìfúwùdezhìliàngjìnxíngliǎotóusù
Khách hàng đã khiếu kiện về chất lượng dịch vụ.
bèigàoduìyìshěnpànjuébùfújuédìngshàngsù
Bị cáo không phục bản án sơ thẩm nên quyết định kháng cáo (kiện lên tòa cấp trên).
zhèchǎngsùsòngchíxùliǎozhěngzhěngsānnián
Vụ kiện tụng này kéo dài tròn ba năm.
hánlèikòngsùliǎonàgenánréndezuìxíng
Cô ấy ngậm ngùi rơi lệ tố cáo tội ác của người đàn ông đó.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI