Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
sù
HSK 3
Kiện
Hán Việt:TỐ••Loại từ:Động từ
7 nét
丶フノノ一丨丶
Không dùng lượng từ riêng
讠Ngôn+斥Xích

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

诉
sù
Kiện
讠
Bộ Ngôn (giản thể)yán
Lời nói (bên trái)
Bộ Ngôn (giản thể)
斥
Xíchchì
Đẩy / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Dùng lời lẽ đanh thép (讠) để bác bỏ và vạch trần kẻ làm điều sai trái (斥) trước công đường chính là việc tố cáo, kiện tụng (诉).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:Kiện
ENTiếng Anh:To sue / To accuse; to tell.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
tā他juédìng决定xiàng向fǎyuàn法院qǐsù起诉zhè这jiā家gōngsī公司。
Anh ấy quyết định khởi kiện công ty này ra tòa.
He decided to sue the company in court.
#2
gùkè顾客duì对fúwù服务de的zhìliàng质量jìnxíng进行le了tóusù投诉。
Khách hàng đã khiếu kiện về chất lượng dịch vụ.
The customer filed a complaint about the quality of the service.
#3
bèigào被告duì对yìshěnpànjué一审判决bùfú不服,juédìng决定shàngsù上诉。
Bị cáo không phục bản án sơ thẩm nên quyết định kháng cáo (kiện lên tòa cấp trên).
The defendant was dissatisfied with the first-instance judgment and decided to appeal.
#4
zhè这chǎng场sùsòng诉讼chíxù持续le了zhěngzhěng整整sānnián三年。
Vụ kiện tụng này kéo dài tròn ba năm.
The lawsuit lasted for a full three years.
#5
tā她hánlèi含泪kòngsù控诉le了nà那gè个nánrén男人de的zuìxíng罪行。
Cô ấy ngậm ngùi rơi lệ tố cáo tội ác của người đàn ông đó.
She tearfully accused that man of his crimes.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây