Hán Việt:TỐ••Loại từ:Động từ
7 nét
丶フノノ一丨丶
Không dùng lượng từ riêng
讠Ngôn+斥Xích
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
诉
Kiện
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)

斥
Xích
Đẩy / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

诉
Kiện
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:Kiện
ENTiếng Anh:To sue / To accuse; to tell.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
他决定向法院起诉这家公司。
Anh ấy quyết định khởi kiện công ty này ra tòa.
He decided to sue the company in court.
#2
顾客对服务的质量进行了投诉。
Khách hàng đã khiếu kiện về chất lượng dịch vụ.
The customer filed a complaint about the quality of the service.
#3
被告对一审判决不服,决定上诉。
Bị cáo không phục bản án sơ thẩm nên quyết định kháng cáo (kiện lên tòa cấp trên).
The defendant was dissatisfied with the first-instance judgment and decided to appeal.
#4
这场诉讼持续了整整三年。
Vụ kiện tụng này kéo dài tròn ba năm.
The lawsuit lasted for a full three years.
#5
她含泪控诉了那个男人的罪行。
Cô ấy ngậm ngùi rơi lệ tố cáo tội ác của người đàn ông đó.
She tearfully accused that man of his crimes.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây