gào
thông báo, báo cho biết
Hán việt: cáo
ノ一丨一丨フ一
7
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Trâu (⺧) mở miệng () kêu to báo hiệu, thông tin cho mọi người biết, thông báo .

Thành phần cấu tạo

gào
thông báo, báo cho biết
Ngưu (biến thể)
Trâu (phía trên)
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:thông báo, báo cho biết
Ví dụ (5)
gàosùyígèhǎoxiāoxī
Tôi báo cho bạn một tin vui.
jǐngchájǐnggàobúyàozàifànfǎ
Cảnh sát cảnh cáo anh ta không được phạm pháp nữa.
zhèngzàixiàngjīnglǐbàogàogōngzuòjìndù
Anh ấy đang báo cáo tiến độ công việc cho giám đốc.
xuéxiàofābùliǎoguānyúfàngjiàdetōnggào
Trường học đã phát đi thông báo về việc nghỉ lễ.
gōngsīzhèngshìxuāngàopòchǎn
Công ty chính thức tuyên bố phá sản.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI