Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
gào
HSK 2
thông báo, báo cho biết
Hán Việt:CÁO••Loại từ:Động từ
7 nét
ノ一丨一丨フ一
Không dùng lượng từ riêng
⺧Ngưu+口Khẩu

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

告
gào
thông báo, báo cho biết
⺧
Ngưu (biến thể)
Trâu (phía trên)
Ngưu (biến thể)
口
Bộ Khẩukǒu
Miệng (phía dưới)
Bộ Khẩu
Mẹo nhớ nhanh:

Người xưa dắt con trâu (⺧) đến trước bàn thờ rồi mở miệng (口) thành kính khấn trình với thần linh, từ đó mang nghĩa thông báo, báo cáo (告).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:thông báo, báo cho biết
ENTiếng Anh:tell, inform, announce
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒ我gàosu告诉nǐ你yí一gè个hǎo好xiāoxi消息。
Tôi báo cho bạn một tin vui.
I have some good news to tell you.
#2
jǐngchá警察jǐnggào警告tā他búyào不要zài再fànfǎ犯法。
Cảnh sát cảnh cáo anh ta không được phạm pháp nữa.
The police warned him not to break the law again.
#3
tā他zhèngzài正在xiàng向jīnglǐ经理bàogào报告gōngzuò工作jìndù进度。
Anh ấy đang báo cáo tiến độ công việc cho giám đốc.
He is reporting the progress of the work to the manager.
#4
xuéxiào学校fābù发布le了guānyú关于fàngjià放假de的tōnggào通告。
Trường học đã phát đi thông báo về việc nghỉ lễ.
The school issued a notice about the holiday.
#5
gōngsī公司zhèngshì正式xuāngào宣告pòchǎn破产。
Công ty chính thức tuyên bố phá sản.
The company officially declared bankruptcy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây