答应
dāying
đồng ý, bằng lòng, hứa (chấp nhận yêu cầu của người khác).
Hán việt: đáp ưng
HSK 2
Động từ

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:đồng ý, bằng lòng, hứa (chấp nhận yêu cầu của người khác).
Ví dụ (10)
zhōng yingledeqiúhūn
Cuối cùng anh ấy cũng đồng ý lời cầu hôn của tôi.
yinggěihái zimǎixīnwán
Tôi đã hứa sẽ mua đồ chơi mới cho con.
jìr án yinglejiù dìngyàozuòdào
Đã hứa (đồng ý) rồi thì nhất định phải làm được.
ba yingdàidòng yuán
Bố đã hứa đưa tôi đi sở thú.
shuǎng kuàide yingledeqǐng qiú
Anh ấy sảng khoái (nhanh chóng) đồng ý thỉnh cầu của tôi.
2
động từ
Nghĩa:thưa, trả lời, lên tiếng (khi được gọi tên hoặc gọi cửa).
Ví dụ (8)
jiàolehǎoshēngdōuméi ying
Tôi gọi anh ấy mấy tiếng liền mà anh ấy đều không thưa (trả lời).
qiāolebàntiānménméiyǒurén ying
Gõ cửa nửa ngày trời mà chẳng ai lên tiếng.
tīngdàomíng ziqǐng yingshēng
Nghe thấy tên thì làm ơn thưa một tiếng.
hǎnhóu lóngméiyǒurén ying
Tôi gào rách cả họng cũng chẳng có ai trả lời.
shéizàiwàimiàn yingleshēng
Ai vừa lên tiếng ở bên ngoài thế?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây