Hán Việt:ĐÁP ỨNG••Loại từ:Động từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
⺮Trúc • chữ 答+合Hợp • chữ 答+广Nghiễm • chữ 应+仌Cụm nét chấm phẩy và chữ Nhất • chữ 应
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

答应
đồng ý, bằng lòng, hứa (chấp nhận yêu cầu của người khác).
Định nghĩa & Câu ví dụ (2)
1
Động từ
VINghĩa:đồng ý, bằng lòng, hứa (chấp nhận yêu cầu của người khác).
ENTiếng Anh:To agree / To promise / To consent.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
他终于答应了我的求婚。
Cuối cùng anh ấy cũng đồng ý lời cầu hôn của tôi.
He finally agreed to my marriage proposal.
#2
我答应给孩子买新玩具。
Tôi đã hứa sẽ mua đồ chơi mới cho con.
I promised to buy the child a new toy.
#3
既然答应了,就一定要做到。
Đã hứa (đồng ý) rồi thì nhất định phải làm được.
Since you promised, you must follow through.
#4
爸爸答应带我去动物园。
Bố đã hứa đưa tôi đi sở thú.
Dad promised to take me to the zoo.
#5
他爽快地答应了我的请求。
Anh ấy sảng khoái (nhanh chóng) đồng ý thỉnh cầu của tôi.
He readily agreed to my request.
2
Động từ
VINghĩa:thưa, trả lời, lên tiếng (khi được gọi tên hoặc gọi cửa).
ENTiếng Anh:To respond / To answer (when called).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我叫了他好几声,他都没答应。
Tôi gọi anh ấy mấy tiếng liền mà anh ấy đều không thưa (trả lời).
I called him several times, but he didn't answer.
#2
敲了半天门,没人答应。
Gõ cửa nửa ngày trời mà chẳng ai lên tiếng.
I knocked on the door for quite a while, but no one answered.
#3
听到名字请答应一声。
Nghe thấy tên thì làm ơn thưa một tiếng.
When you hear your name, please respond.
#4
我喊破喉咙也没人答应。
Tôi gào rách cả họng cũng chẳng có ai trả lời.
I shouted myself hoarse, but no one answered.
#5
谁在外面答应了一声?
Ai vừa lên tiếng ở bên ngoài thế?
Who answered from outside?
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây

