trả lời, đáp
Hán việt: đáp
ノ一丶ノ一丶ノ丶一丨フ一
12
HSK 2
Động từ

Gợi nhớ

Viết bằng bút tre (⺮) câu trả lời cho khớp () với câu hỏi, nói ra đúng ý là trả lời , đáp lại.

Thành phần cấu tạo

trả lời, đáp
Bộ Trúc
Cây tre, bút tre (phía trên)
Hợp
Hợp lại, khớp (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:đáp, trả lời (thường dùng trong từ ghép hoặc văn cảnh trang trọng/ngắn gọn).
Ví dụ (6)
wèndá
Hỏi và đáp (Vấn đáp).
zhǐguǎnwènlái
Bạn cứ việc hỏi, tôi sẽ trả lời.
dáfēisuǒwèn
Hỏi một đằng trả lời một nẻo (Câu trả lời không đúng điều được hỏi).
qǐngzàizhèzhāngzhǐshàngzuòdá
Xin hãy làm bài (trả lời) trên tờ giấy này.
duìbùyǔhuídá
Về việc này, anh ấy không đưa ra câu trả lời.
2
noun (bound form)
Nghĩa:lời giải, đáp án.
Ví dụ (2)
cānkǎodáàn
Đáp án tham khảo.
zhǎobúdàojiědá
Không tìm thấy lời giải đáp.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI