打扫
dǎsǎo
quét dọn, dọn dẹp
Hán việt: tá táo
HSK 2
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:quét dọn, dọn dẹp, làm vệ sinh (nhà cửa, phòng ốc).
Ví dụ (10)
měizhōumòdōuyàodǎsǎo打扫fángjiān
Cuối tuần nào tôi cũng phải dọn dẹp phòng.
qǐngjiàoshìdǎsǎo打扫gānjìng
Làm ơn hãy quét dọn lớp học cho sạch sẽ.
māmazhèngzàichúfángdǎsǎo打扫wèishēng
Mẹ đang làm vệ sinh (dọn dẹp) trong bếp.
wǒmenxūyàochèdǐdǎsǎo打扫yíxiàzhèjiānwūzi
Chúng ta cần dọn dẹp triệt để căn phòng này một chút.
xīnniánkuàidàoledàjiādōuzàidǎsǎo打扫fángzi
Năm mới sắp đến rồi, mọi người đều đang dọn dẹp nhà cửa.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI