Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
dǎsǎo
HSK 2
quét dọn, dọn dẹp, làm vệ sinh (nhà cửa, phòng ốc).
Hán Việt:ĐẢ TẢO••Loại từ:Động từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
扌Thủ • chữ 打+丁Đinh • chữ 打+彐Kệ • chữ 扫

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

打扫
dǎsǎo
quét dọn, dọn dẹp
打
dǎ • đả
đánh
扌
Bộ Thủ (tay đứng)shǒu
Bàn tay (nằm bên trái)
Bộ Thủ (tay đứng)
丁
Đinhdīng
Đinh, đóng / âm đọc (nằm bên phải)
扫
sǎo • tảo
Quét
扌
Bộ Thủ (tay đứng)shǒu
Bàn tay (nằm bên trái)
Bộ Thủ (tay đứng)
彐
Bộ Kệjì
Đầu chổi quét bụi (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "打扫" (dǎsǎo) mang nghĩa "quét dọn, dọn dẹp", kết hợp bởi 打 (dǎ - đả): "đánh" + 扫 (sǎo - tảo): "Quét". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 打: Bàn tay (扌) cầm búa nện mạnh xuống chiếc đinh (丁) là hành động đánh, đập (打). • Chữ 扫: Đưa bàn tay (扌) cầm chắc cán chổi (彐) đưa qua đưa lại làm sạch hết bụi bẩn trên sàn nhà, đó là hành động quét dọn (扫).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:quét dọn, dọn dẹp, làm vệ sinh (nhà cửa, phòng ốc).
ENTiếng Anh:To clean / To sweep.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒ我měi每gè个zhōumò周末dōu都yào要dǎsǎo打扫fángjiān房间。
Cuối tuần nào tôi cũng phải dọn dẹp phòng.
I clean my room every weekend.
#2
qǐng请bǎ把jiàoshì教室dǎsǎo打扫gānjìng干净。
Làm ơn hãy quét dọn lớp học cho sạch sẽ.
Please clean the classroom thoroughly.
#3
māma妈妈zhèngzài正在chúfáng厨房lǐ里dǎsǎo打扫wèishēng卫生。
Mẹ đang làm vệ sinh (dọn dẹp) trong bếp.
Mom is cleaning the kitchen.
#4
wǒmen我们xūyào需要chèdǐ彻底dǎsǎo打扫yíxià一下zhè这jiān间wūzi屋子。
Chúng ta cần dọn dẹp triệt để căn phòng này một chút.
We need to give this room a thorough cleaning.
#5
xīnnián新年kuài快dào到le了,dàjiā大家dōu都zài在dǎsǎo打扫fángzi房子。
Năm mới sắp đến rồi, mọi người đều đang dọn dẹp nhà cửa.
The New Year is coming, and everyone is cleaning their houses.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây