扫
一丨一フ一一
6
打
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Chữ phồn thể 掃 có bộ Thủ (扌) và Trửu (帚 = chổi), giản thể 扫 giữ ý tay (扌) cầm chổi quét sạch, quét 扫.
Thành phần cấu tạo
扫
Quét
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
彐
Kệ (biến thể)
Âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
Động từ
Nghĩa:Quét
Ví dụ (5)
请把房间扫一下。
Vui lòng quét phòng một chút.
你可以扫这个二维码付款。
Bạn có thể quét mã QR này để thanh toán.
我们周末要打扫房子。
Cuối tuần chúng tôi phải quét dọn nhà cửa.
他用眼睛扫了大家一遍。
Anh ấy đưa mắt quét nhìn mọi người một lượt.
下雨真让人扫兴。
Trời mưa thật làm người ta mất hứng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây