Phân tích từ 窗户
Thông tin lượng từ đi kèm (2)
Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp
Dùng cho cửa ra vào, cửa sổ hoặc những vật dạng tấm phẳng có thể đóng mở.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 扇 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
两扇窗户
hai cánh cửa sổ
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:cửa sổ (từ thông dụng nhất trong văn nói hàng ngày).
Ví dụ (10)
请把窗户打开,透透气。
Làm ơn mở cửa sổ ra cho thoáng khí chút.
外面太冷了,关上窗户吧。
Bên ngoài lạnh quá, đóng cửa sổ lại đi.
这扇窗户的玻璃碎了。
Kính của cái cửa sổ này bị vỡ rồi.
我想擦一下窗户。
Tôi muốn lau cửa sổ một chút.
别往窗户外面看。
Đừng nhìn ra bên ngoài cửa sổ.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây