Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
chuānghu
HSK 2
cửa sổ (từ thông dụng nhất trong văn nói hàng ngày).
Hán Việt:SONG HỘ••Loại từ:Danh từ
2 chữ
穴Huyệt • chữ 窗+囱Song • chữ 窗+户Hộ • chữ 户

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

窗户
chuānghu
cửa sổ
窗
chuāng • song
cửa sổ
穴
Bộ Huyệtxué
Hang, lỗ (phía trên)
囱
Songcōng
Ống khói / âm đọc (phía dưới)
户
hù • hộ
Cửa một cánh
户
Bộ Hộhù
Hình cánh cửa mở một bên
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "窗户" (chuānghu) mang nghĩa "cửa sổ", kết hợp bởi 窗 (chuāng - song): "cửa sổ" + 户 (hù - hộ): "Cửa một cánh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 窗: Khoét một khoảng vòm trên tường (穴) có khung chấn song đan chéo (囱) đón nắng gió vào nhà chính là khung cửa sổ (窗). • Chữ 户: Hình ảnh một cánh cửa gỗ gắn vào khung tường của mỗi ngôi nhà dùng để đóng mở và đếm từng hộ gia đình, cửa một cánh (户).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:cửa sổ (từ thông dụng nhất trong văn nói hàng ngày).
ENTiếng Anh:Window.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
qǐng请bǎ把chuānghu窗户dǎkāi打开,tòu透tòuqì透气。
Làm ơn mở cửa sổ ra cho thoáng khí chút.
Please open the window and let some fresh air in.
#2
wàimiàn外面tài太lěng冷le了,guānshàng关上chuānghu窗户ba吧。
Bên ngoài lạnh quá, đóng cửa sổ lại đi.
It's too cold outside, so close the window.
#3
zhè这shàn扇chuānghu窗户de的bōli玻璃suì碎le了。
Kính của cái cửa sổ này bị vỡ rồi.
The glass in this window is broken.
#4
wǒ我xiǎng想cā擦yíxià一下chuānghu窗户。
Tôi muốn lau cửa sổ một chút.
I want to wipe the window.
#5
bié别wǎng往chuānghu窗户wàimiàn外面kàn看。
Đừng nhìn ra bên ngoài cửa sổ.
Don't look out the window.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây