Cửa một cánh
Hán việt: hộ
丶フ一ノ
4
HSK1

Gợi nhớ

Hình nửa cánh cửa mở ra một bên, cửa một cánh dẫn vào nhà, cửa .

Thành phần cấu tạo

Cửa một cánh
Bộ Hộ
Hình cánh cửa mở một bên

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:Cửa một cánh
Ví dụ (5)
gǔdàichēngyíshàndeménwèi
Thời cổ đại gọi cửa một cánh là 'hộ'.
shuōwénjiězìzhōngjìzǎibànményuē
Trong sách 'Thuyết văn giải tự' có ghi chép: 'Một nửa của cửa (cửa một cánh) gọi là hộ'.
xíguànyígèrénzàifángjiānzúbùchūhù
Anh ấy quen ở một mình trong phòng, không bước chân ra khỏi cửa.
zhègedìfāngzhìānhěnhǎojīngchángyèbúbìhù
Khu vực này an ninh rất tốt, thường xuyên ban đêm không cần đóng cửa.
qīngqīngdìtuīhùérrùshēngpàchǎoxǐngháizi
Cô ấy nhẹ nhàng đẩy cửa bước vào, sợ làm ồn đánh thức đứa trẻ.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI