桌子
张, 套
HSK 1
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 桌子
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:cái bàn (nói chung).
Ví dụ (11)
书在桌子上。
Sách đang ở trên bàn.
我们去把那张桌子抬过来。
Chúng ta đi khiêng cái bàn kia qua đây.
请帮我收拾一下桌子。
Làm ơn giúp tôi dọn dẹp cái bàn một chút.
这张桌子是木头做的。
Cái bàn này được làm bằng gỗ.
大家围着桌子坐下来。
Mọi người vây quanh cái bàn ngồi xuống.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây