Chi tiết từ vựng
桌子 【zhuōzi】


(Phân tích từ 桌子)
Nghĩa từ: bàn
Hán việt: trác tí
Lượng từ:
张, 套
Cấp độ: HSK4
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
一张
桌子
One table.
Một cái bàn.
请
把
书
放在
桌子
上。
Please put the book on the table.
Xin hãy đặt sách lên bàn.
书
在
桌子
上
The book is on the table.
Quyển sách ở trên bàn.
你
可以
把
它
放在
桌子
上。
You can put it on the table.
Bạn có thể đặt nó lên bàn.
用布
擦
桌子。
Wipe the table with a cloth.
Dùng khăn lau bàn.
这张
桌子
可以
当
书桌。
This table can serve as a study desk.
Cái bàn này có thể dùng làm bàn học.
我
的
床边
有
一个
小桌子。
There's a small table beside my bed.
Bên cạnh giường của tôi có một cái bàn nhỏ.
桌子
上边
有
本书。
There is a book on top of the table.
Bên trên bàn có một cuốn sách.
桌子
下边
有
猫
There is a cat underneath the table.
Bên dưới bàn có một con mèo.
照相机
在
桌子
上。
The camera is on the table.
Máy ảnh ở trên bàn.
放在
桌子
上。
Put it on the table.
Để lên bàn.
桌子
长
150
公分,
宽
75
公分。
The table is 150 centimeters long and 75 centimeters wide.
Cái bàn dài 150 centimet, rộng 75 centimet.
玻璃杯
从
桌子
上
掉下来
了。
The glass fell off the table.
Cốc thủy tinh rơi xuống từ trên bàn.
猫
跳
上
了
桌子。
The cat jumped onto the table.
Con mèo nhảy lên bàn.
钥匙
放在
桌子
上
了。
The keys are on the table.
Chìa khóa được để trên bàn.
服务员
正在
忙
着
收拾
桌子。
The server is busy clearing the tables.
Nhân viên phục vụ đang bận dọn dẹp bàn.
把
书
摆在
桌子
上。
Put the books on the table.
Đặt sách lên bàn.
婚礼
上
摆
了
很多
桌子。
Many tables were set up at the wedding.
Có rất nhiều bàn được bày ở đám cưới.
这张
桌子
够
大。
This table is big enough.
Cái bàn này đủ lớn.
桌子
上
空无一物。
The table was completely empty.
Trên bàn không có gì cả.
把
它
放在
桌子
上。
Put it on the table.
Đặt nó lên bàn.
擦
桌子
:
Wipe the table.
Lau bàn
这张
桌子
是
木头
做
的。
This table is made of wood.
Cái bàn này làm bằng gỗ.
我们
需要
一张
大
桌子。
We need a big table.
Chúng tôi cần một cái bàn lớn.
我
的
桌子
上
有
一台
电脑。
There is a computer on my table.
Trên bàn của tôi có một cái máy tính.
不要
把
杯子
放在
桌子
边缘。
Don't place the cup on the edge of the table.
Đừng để cốc ở mép bàn.
我
喜欢
这张
桌子
的
样子。
I like the look of this table.
Tôi thích kiểu dáng của cái bàn này.
瓶子
从
桌子
上
滚下来
了。
The bottle rolled off the table.
Cái bình lăn xuống từ trên bàn.
这个
桌子
有
四个
脚。
This table has four legs.
Cái bàn này có bốn chân.
你
看见
桌子
底儿
下
的
东西
了吗?
Do you see anything under the bottom of the table?
Bạn có thấy thứ gì dưới đáy bàn không?
Bình luận