Hán Việt:TRÁC TỬ••Loại từ:Danh từ
2 chữ
卓Trác+木Mộc+子Tử
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

桌子
cái bàn (nói chung).
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:cái bàn (nói chung).
ENTiếng Anh:Table / Desk.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
书在桌子上。
Sách đang ở trên bàn.
The book is on the table.
#2
我们去把那张桌子抬过来。
Chúng ta đi khiêng cái bàn kia qua đây.
Let's go move that table over here.
#3
请帮我收拾一下桌子。
Làm ơn giúp tôi dọn dẹp cái bàn một chút.
Please help me clear the table.
#4
这张桌子是木头做的。
Cái bàn này được làm bằng gỗ.
This table is made of wood.
#5
大家围着桌子坐下来。
Mọi người vây quanh cái bàn ngồi xuống.
Everyone sat down around the table.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây

