Hi HSK
Học Tiếng Trung
Tìm kiếm
Liên hệ
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
GT hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Luyện thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 桌
桌
zhuō
Bàn; bàn làm việc
Hán việt:
trác
Nét bút
丨一丨フ一一一丨ノ丶
Số nét
10
Lượng từ:
张
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Danh từ
Phát âm
Hội thoại
Hình ảnh:
Chi tiết từ vựng
Phân tích ký tự
Luyện viết 桌
Luyện tập
Thứ tự các nét
Từ ghép
Phân tích
桌子
zhuōzi
cái bàn
书桌
shūzhuō
Bàn học
餐桌
cānzhuō
Bàn ăn
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:
Bàn; bàn làm việc
Ví dụ (5)
shū
书
zài
在
zhuōzi
桌
子
shàng
上
。
Sách ở trên bàn.
zhè
这
shì
是
yìzhāng
一
张
mùzhuō
木
桌
。
Đây là một chiếc bàn gỗ.
tā
他
mǎi
买
liǎo
了
yìzhāng
一
张
xīn
新
shūzhuō
书
桌
。
Anh ấy đã mua một chiếc bàn học mới.
qǐng
请
bǎ
把
cài
菜
fàngzài
放
在
fànzhuō
饭
桌
shàng
上
。
Xin hãy để thức ăn lên bàn ăn.
wǒ
我
de
的
bàngōngzhuō
办
公
桌
hěn
很
luàn
乱
。
Bàn làm việc của tôi rất lộn xộn.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây
Cài đặt
Sổ tay
AI