桌
丨一丨フ一一一丨ノ丶
10
张
HSK1
Danh từ
Từ ghép (12)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Bàn; bàn làm việc
Ví dụ (5)
书在桌子上。
Sách ở trên bàn.
这是一张木桌。
Đây là một chiếc bàn gỗ.
他买了一张新书桌。
Anh ấy đã mua một chiếc bàn học mới.
请把菜放在饭桌上。
Xin hãy để thức ăn lên bàn ăn.
我的办公桌很乱。
Bàn làm việc của tôi rất lộn xộn.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây