Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
zhuō
HSK 3
Bàn; bàn làm việc
Hán Việt:TRÁC••Loại từ:Danh từ
10 nét
丨一丨フ一一一丨ノ丶
卓Trác+木Mộc

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

桌
zhuō
Bàn; bàn làm việc
卓
Tráczhuó
Cao, vượt trội / âm đọc (phía trên)
木
Bộ Mộcmù
Cây cối, gỗ (phía dưới)
Bộ Mộc
Mẹo nhớ nhanh:

Chọn thớ gỗ tốt (木) đóng thành mặt phẳng cao ráo vượt trội (卓) để bày biện sách vở chính là chiếc bàn làm việc (桌).

Hình ảnh minh họa

Thông tin lượng từ

桌zhuō

Dùng cho mâm cơm, bàn tiệc hoặc những người ngồi chung một bàn.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 桌 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

Một bàn thức ăn
yì一zhuō桌fàncài饭菜
Một bàn thức ăn
Một bàn tiệc
yì一zhuō桌jiǔxí酒席
Một bàn tiệc
Một bàn khách
yì一zhuō桌kèrén客人
Một bàn khách

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:Bàn; bàn làm việc
ENTiếng Anh:table; desk
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
shū书zài在zhuōzi桌子shàng上。
Sách ở trên bàn.
The book is on the table.
#2
zhè这shì是yì一zhāng张mù木zhuō桌。
Đây là một chiếc bàn gỗ.
This is a wooden table.
#3
tā他mǎi买le了yì一zhāng张xīn新shūzhuō书桌。
Anh ấy đã mua một chiếc bàn học mới.
He bought a new desk.
#4
qǐng请bǎ把cài菜fàng放zài在fàn饭zhuō桌shàng上。
Xin hãy để thức ăn lên bàn ăn.
Please put the dishes on the dining table.
#5
wǒ我de的bàngōng办公zhuō桌hěn很luàn乱。
Bàn làm việc của tôi rất lộn xộn.
My desk is very messy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây