Hán Việt:TRÁC••Loại từ:Danh từ
10 nét
丨一丨フ一一一丨ノ丶
卓Trác+木Mộc
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
桌
Bàn; bàn làm việc
卓
Trác
Cao, vượt trội / âm đọc (phía trên)
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (phía dưới)

Hình ảnh minh họa

桌
Bàn; bàn làm việc
Thông tin lượng từ
桌
Dùng cho mâm cơm, bàn tiệc hoặc những người ngồi chung một bàn.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 桌 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:

一桌饭菜
Một bàn thức ăn

一桌酒席
Một bàn tiệc

一桌客人
Một bàn khách
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:Bàn; bàn làm việc
ENTiếng Anh:table; desk
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
书在桌子上。
Sách ở trên bàn.
The book is on the table.
#2
这是一张木桌。
Đây là một chiếc bàn gỗ.
This is a wooden table.
#3
他买了一张新书桌。
Anh ấy đã mua một chiếc bàn học mới.
He bought a new desk.
#4
请把菜放在饭桌上。
Xin hãy để thức ăn lên bàn ăn.
Please put the dishes on the dining table.
#5
我的办公桌很乱。
Bàn làm việc của tôi rất lộn xộn.
My desk is very messy.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây