Hán Việt:HÁN TỰ••Loại từ:Danh từ
2 chữ
氵Thủy+又Hựu+宀Miên+子Tử
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

汉字
chữ Hán, chữ Trung Quốc (đơn vị văn tự của tiếng Trung).
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:chữ Hán, chữ Trung Quốc (đơn vị văn tự của tiếng Trung).
ENTiếng Anh:Chinese character.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
你会写汉字吗?
Bạn có biết viết chữ Hán không?
Can you write Chinese characters?
#2
汉字很难学。
Chữ Hán rất khó học.
Chinese characters are difficult to learn.
#3
这个汉字怎么读?
Chữ Hán này đọc thế nào?
How do you read this Chinese character?
#4
我认识这个汉字。
Tôi nhận ra (biết) chữ Hán này.
I know this Chinese character.
#5
由于电脑普及,很多人提笔忘字。
Do máy tính phổ biến, rất nhiều người cầm bút lên là quên chữ (quên cách viết).
Due to the widespread use of computers, many people forget how to write characters once they pick up a pen.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây



