hàn
Hán
Hán việt: hán
丶丶一フ丶
5
个, 条, 位
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể rất phức tạp, giản thể giữ ý dòng sông () lớn, tên sông Hán và triều đại Hán .

Thành phần cấu tạo

hàn
Hán
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
Bộ Hựu
Bàn tay / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:Hán
Ví dụ (5)
zàixuéhànyǔ
Anh ấy đang học tiếng Hán.
zhègehànzìzěnmexiě
Chữ Hán này viết như thế nào?
shìhànzúrén
Anh ấy là người dân tộc Hán.
shìzhēnzhèngdeyìnghànzǐ
Anh ấy là một đấng nam nhi (hảo hán) thực thụ.
hàncháoshìzhōngguólìshǐshàngyígèzhòngyàodecháodài
Nhà Hán là một triều đại quan trọng trong lịch sử Trung Quốc.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI