chữ, chữ viết (đơn vị văn tự), tên tự.
Hán việt: tự
丶丶フフ丨一
6
HSK 1
Danh từ

Gợi nhớ

Đứa con () sinh ra trong nhà () được đặt tên, mỗi tên gọi viết ra thành chữ , từ ngữ.

Thành phần cấu tạo

chữ, từ
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
Bộ Tử
Con / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:chữ, chữ viết (đơn vị văn tự), tên tự.
Ví dụ (10)
rèn shizhè
Tôi không biết (nhận ra) chữ này.
dexiědehěnpiào liang
Chữ của bạn viết rất đẹp.
zhè zěn me
Chữ này đọc như thế nào?
qǐngzàizhèqiān
Làm ơn ký tên (ký một chữ) vào đây.
zhèng zàiliàn xiěhàn
Anh ấy đang luyện viết chữ Hán.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây