Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
hēibǎn
HSK 2
cái bảng đen (dùng phấn để viết trong lớp học).
Hán Việt:HẮC BẢN••Loại từ:Danh từ
2 chữ
黑Hắc • chữ 黑+木Mộc • chữ 板+反Phản • chữ 板

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

黑板
hēibǎn
bảng đen
黑
hēi • hắc
Màu đen
黑
Bộ Hắchēi
Hình khói bốc lên đen kịt từ lửa
板
bǎn • bản
Bảng
木
Bộ Mộcmù
Gỗ (bên trái)
Bộ Mộc
反
Phảnfǎn
Lật / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "黑板" (hēibǎn) mang nghĩa "bảng đen", kết hợp bởi 黑 (hēi - hắc): "Màu đen" + 板 (bǎn - bản): "Bảng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 黑: Ngọn lửa bập bùng phía dưới (灬) hun khói bồ hóng bám kín khung cửa sổ phía trên (囗) tạo nên sắc màu đen kịt (黑). • Chữ 板: Khúc gỗ lớn (木) được người thợ xẻ tách lật ngược ra (反) thành từng miếng phẳng phiu làm tấm ván, cái bảng (板).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:cái bảng đen (dùng phấn để viết trong lớp học).
ENTiếng Anh:Blackboard / Chalkboard.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
lǎoshī老师zài在hēibǎn黑板shàng上xiězì写字。
Thầy giáo đang viết chữ lên bảng đen.
The teacher is writing on the blackboard.
#2
qǐng请dàjiā大家kàn看hēibǎn黑板。
Mời mọi người nhìn lên bảng.
Everyone, please look at the blackboard.
#3
jīntiān今天shéi谁fùzé负责cā擦hēibǎn黑板?
Hôm nay ai phụ trách lau bảng thế?
Who is responsible for wiping the blackboard today?
#4
hēibǎn黑板shàng上de的zì字tài太xiǎo小le了,wǒ我kàn看bù不qīng清。
Chữ trên bảng nhỏ quá, tôi nhìn không rõ.
The writing on the blackboard is too small; I can't see it clearly.
#5
bǎ把hēibǎn黑板cā擦gānjìng干净。
Hãy lau bảng cho sạch sẽ.
Wipe the blackboard clean.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây