板
一丨ノ丶ノノフ丶
8
块
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Gỗ (木) xẻ phẳng lật (反) ra, miếng gỗ dẹt phẳng, tấm ván 板.
Thành phần cấu tạo
板
Bảng, tấm ván
木
Bộ Mộc
Gỗ (bên trái)
反
Phản
Lật / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:Bảng, tấm ván
Ví dụ (5)
老师在黑板上写字。
Giáo viên viết chữ lên bảng đen.
他用一块木板做了一个书架。
Anh ấy dùng một tấm ván gỗ để làm một cái giá sách.
请把地板擦干净。
Xin hãy lau sạch sàn nhà (ván sàn).
切菜需要用砧板。
Thái thức ăn cần dùng đến thớt (tấm ván thái).
这座桥是用厚木板铺成的。
Cây cầu này được lát bằng những tấm ván gỗ dày.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây