Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
hēi
HSK 2
đen (màu sắc), tối (trời), đen tối/xấu xa.
Hán Việt:HẮC••Loại từ:tính từ
12 nét
丨フ丶ノ一丨一一丶丶丶丶
Không dùng lượng từ riêng
黑Hắc

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

黑
hēi
Màu đen
黑
Bộ Hắchēi
Hình khói bốc lên đen kịt từ lửa
Mẹo nhớ nhanh:

Ngọn lửa bập bùng phía dưới (灬) hun khói bồ hóng bám kín khung cửa sổ phía trên (囗) tạo nên sắc màu đen kịt (黑).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Tính từ
VINghĩa:đen (màu sắc), tối (trời), đen tối/xấu xa.
ENTiếng Anh:Black, dark.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒ我xǐhuan喜欢hēisè黑色de的yīfu衣服。
Tôi thích quần áo màu đen.
I like black clothes.
#2
tiānhēi天黑le了,kuài快huíjiā回家ba吧。
Trời tối rồi, mau về nhà đi.
It's getting dark, go home जल्दी.
#3
tā他zài在hēibǎn黑板shàng上xiězì写字。
Thầy ấy đang viết chữ lên bảng đen.
He is writing on the blackboard.
#4
wūzi屋子lǐ里hěn很hēi黑,shénme什么dōu都kàn看bú不jiàn见。
Trong phòng rất tối, chẳng nhìn thấy gì cả.
The room is very dark; nothing can be seen.
#5
tā他de的pífū皮肤shài晒de得hěn很hēi黑。
Da anh ấy phơi nắng nên rất đen.
His skin is very dark from the sun.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây