Hán Việt:HẮC••Loại từ:tính từ
12 nét
丨フ丶ノ一丨一一丶丶丶丶
Không dùng lượng từ riêng
黑Hắc
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
黑
Màu đen
黑
Bộ Hắc
Hình khói bốc lên đen kịt từ lửa
Hình ảnh minh họa

黑
đen (màu sắc), tối (trời), đen tối/xấu xa.
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Tính từ
VINghĩa:đen (màu sắc), tối (trời), đen tối/xấu xa.
ENTiếng Anh:Black, dark.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我喜欢黑色的衣服。
Tôi thích quần áo màu đen.
I like black clothes.
#2
天黑了,快回家吧。
Trời tối rồi, mau về nhà đi.
It's getting dark, go home जल्दी.
#3
他在黑板上写字。
Thầy ấy đang viết chữ lên bảng đen.
He is writing on the blackboard.
#4
屋子里很黑,什么都看不见。
Trong phòng rất tối, chẳng nhìn thấy gì cả.
The room is very dark; nothing can be seen.
#5
他的皮肤晒得很黑。
Da anh ấy phơi nắng nên rất đen.
His skin is very dark from the sun.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây