Hán Việt:ÂM HƯỞNG••Loại từ:Danh từ
2 chữ
立Lập+日Nhật+口Khẩu+向Hướng
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

音响
dàn âm thanh, loa đài (thiết bị phát nhạc).
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:dàn âm thanh, loa đài (thiết bị phát nhạc).
ENTiếng Anh:Sound system / Stereo / Speaker.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
这套音响的效果很棒。
Hiệu ứng của bộ dàn âm thanh này rất tuyệt.
This sound system has excellent audio quality.
#2
请把音响的声音关小一点儿。
Làm ơn vặn nhỏ tiếng loa xuống một chút.
Please turn the speaker down a little.
#3
你想买什么样的音响?
Bạn muốn mua loại loa đài như thế nào?
What kind of stereo are you looking to buy?
#4
家里的音响坏了,没声音。
Dàn âm thanh ở nhà hỏng rồi, không có tiếng.
The stereo at home is broken and there’s no sound.
#5
他在客厅里装了一套高级音响。
Anh ấy đã lắp một bộ âm thanh cao cấp trong phòng khách.
He installed a high-end stereo system in the living room.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây

