Chi tiết từ vựng

音响 【音響】【yīnxiǎng】

heart
(Phân tích từ 音响)
Nghĩa từ: âm thanh, hệ thống âm thanh, giọng, loa phóng thanh, loa
Hán việt: âm hưởng
Lượng từ: 台
Cấp độ: HSK4
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

yīnxiǎngshèbèi
音响设备
kěyǐ
可以
fàngdà
放大
shēngyīn
声音。
Sound equipment can amplify the sound.
Thiết bị âm thanh có thể khuếch đại âm thanh.
yīnxiǎngshèbèi
音响设备
xūyào
需要
dìngqīwéihù
定期维护。
Sound equipment needs regular maintenance.
Thiết bị âm thanh cần được bảo trì thường xuyên.
zhège
这个
yīnxiǎng
音响
yǒu
lányá
蓝牙
gōngnéng
功能。
This sound system has Bluetooth functionality.
Cái loa này có chức năng Bluetooth.
Bình luận