Chi tiết từ vựng

【yīn】

heart
Nghĩa từ: tiếng âm thanh, tiếng động
Hán việt: âm
Lượng từ: 场
Hình ảnh:
音
Nét bút: 丶一丶ノ一丨フ一一
Tổng số nét: 9
Cấp độ: HSK4
Loai từ: Danh từ
Được cấu thành từ:
  • : mặt trời, ngày, ngày trong tháng

  • : Đứng, thành lập

Thành phần của: (Xem sơ đồ)
Từ ghép:

fāyīn

phát âm

yīnyuè

Âm nhạc

lùyīn

Ghi âm, đoạn ghi âm

yīnxiǎng

âm thanh, hệ thống âm thanh, giọng, loa phóng thanh, loa

shēngyīn

âm thanh, giọng nói

xiéyīn

âm đồng nghĩa, hợp âm

kǒuyin

Giọng điệu, giọng nói

yīnyuè jiā

乐家

Nhạc sĩ

yīnfú

Nốt nhạc

shōuyīnjī

Đài

yǔyīn

Âm thanh, giọng nói

yīnyuèhuì

乐会

buổi hòa nhạc

Ví dụ:

xǐhuān
喜欢
tīng
yīnyuè
ma
?
?
Do you like listening to music?
Bạn thích nghe nhạc không?
de
gēge
哥哥
xǐhuān
喜欢
tīng
yīnyuè
乐。
My older brother likes to listen to music.
Anh trai tôi thích nghe nhạc.
éyǔ
俄语
de
fāyīn
hěnnán
很难
Russian pronunciation is very difficult.
Phát âm tiếng Nga rất khó.
hánguóyǔ
韩国语
de
fāyīn
duì
láishuō
来说
hěnnán
很难
The pronunciation of Korean is very difficult for me.
Phát âm tiếng Hàn đối với tôi rất khó.
de
xībānyáyǔ
西班牙语
fāyīn
hěn
biāozhǔn
标准
Her Spanish pronunciation is very standard.
Cô ấy phát âm tiếng Tây Ban Nha rất chuẩn.
zhège
这个
de
fāyīn
hěnnán
很难。
The pronunciation of this word is very difficult.
Phát âm của từ này rất khó.
de
fāyīn
hěn
zhǔnquè
准确。
Your pronunciation is very accurate.
Phát âm của bạn rất chính xác.
wǒmen
我们
yīnggāi
应该
duō
liànxí
练习
fāyīn
We should practice pronunciation more.
Chúng ta nên tập luyện phát âm nhiều hơn.
de
fāyīn
hěn
hǎo
好。
His pronunciation is very good.
Phát âm của anh ấy rất tốt.
xiǎng
tīngxiē
听些
yīnyuè
ma
吗?
Would you like to listen to some music?
Bạn muốn nghe một chút nhạc không?
wǒmen
我们
tīng
yīnyuèba
乐吧。
Let's listen to music.
Chúng ta nghe nhạc nhé.
shàngwǔ
上午
xǐhuān
喜欢
tīng
yīnyuè
fàngsōng
放松
I like to listen to music and relax in the morning.
Buổi sáng tôi thích nghe nhạc để thư giãn.
tāmen
他们
xǐhuān
喜欢
tīng
yīnyuè
They like to listen to music.
Họ thích nghe nhạc.
wǒmen
我们
dōu
hěn
xǐhuān
喜欢
tīng
yīnyuè
We all like listening to music.
Chúng tôi đều rất thích nghe nhạc.
xǐhuān
喜欢
tīng
yīnyuè
乐。
I like to listen to music.
Tôi thích nghe nhạc.
tīngdào
听到
nàge
那个
shēngyīn
lema
了吗?
Did you hear that sound?
Bạn có nghe thấy tiếng đó không?
de
shìyǒu
室友
hěn
xǐhuān
喜欢
tīng
yīnyuè
乐。
My roommate really likes listening to music.
Bạn cùng phòng của tôi rất thích nghe nhạc.
mǎi
le
yīzhāng
一张
xīn
de
yīnyuè
guāngpán
光盘。
I bought a new music CD.
Tôi đã mua một đĩa CD nhạc mới.
de
shēngyīn
hěnxiǎo
很小。
Her voice is very small.
Giọng của cô ta rất nhỏ.
zuòzuòyè
做作业
de
shíhòu
时候,
xǐhuān
喜欢
tīng
yīnyuè
乐。
When doing homework, I like to listen to music.
Lúc làm bài tập, tôi thích nghe nhạc.
wǎnshang
晚上
xǐhuān
喜欢
tīng
yīnyuè
xiūxi
休息。
In the evening, I like to listen to music to relax.
Tối tôi thích nghe nhạc để nghỉ ngơi.
xǐhuān
喜欢
tīng
yīnyuè
乐。
I like listening to music.
Tôi thích nghe nhạc.
de
yīnyuè
kǒuwèi
口味
shì
shénme
什么?
What's your music taste?
Bạn thích thể loại nhạc nào?
zhè
shì
zuótiān
昨天
de
lùyīn
This is my recording from yesterday.
Đây là đoạn ghi âm của tôi hôm qua.
yǒu
zhècì
这次
huìyì
会议
de
lùyīn
ma
吗?
Do you have the recording of this meeting?
Bạn có đoạn ghi âm của cuộc họp này không?
zhèngzài
正在
lùyīn
I am recording.
Tôi đang ghi âm.
tāyòng
他用
shǒujī
手机
lùyīn
He records with his phone.
Anh ấy dùng điện thoại để ghi âm.
xǐhuān
喜欢
nǎzhǒng
哪种
yīnyuè
乐?
Which kind of music do you like?
Bạn thích loại nhạc nào?
yīnyuè
shì
de
àihào
爱好。
Music is my hobby.
Sở thích của tôi là âm nhạc.
xīnqíng
心情
bùhǎo
不好
de
shíhòu
时候,
xǐhuān
喜欢
tīng
yīnyuè
乐。
When I'm in a bad mood, I like to listen to music.
Khi tâm trạng không tốt, tôi thích nghe nhạc.
Bình luận