xiǎng
reo, kêu, vang lên (âm thanh)
Hán việt: hưởng
丨フ一ノ丨フ丨フ一
9
HSK 2
Động từ

Gợi nhớ

Âm thanh () vang ra theo mọi hướng (), tiếng kêu lan tỏa khắp nơi, vang lên .

Thành phần cấu tạo

xiǎng
reo, kêu, vang lên (âm thanh)
Bộ Khẩu
Miệng, âm thanh (nằm bên trái)
Hướng
Hướng về / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:kêu, vang, reo (phát ra âm thanh).
Ví dụ (8)
deshǒujīxiǎngliǎo
Điện thoại của bạn kêu rồi kìa.
ménlíngxiǎngbùtíng
Chuông cửa reo không ngừng.
nàozhōngliùdiǎnjiùxiǎngliǎo
Đồng hồ báo thức đã reo từ lúc 6 giờ.
quánchǎngxiǎngliǎozhǎngshēng
Cả hội trường vang lên tiếng vỗ tay.
wàimiàntūránxiǎngliǎoyìshēngléi
Bên ngoài đột nhiên vang lên một tiếng sấm.
2
Tính từ
Nghĩa:to, lớn (âm thanh), vang dội.
Ví dụ (7)
diànshìdeshēngyīnkāixiǎngyìdiǎn
Mở tiếng tivi to lên một chút.
desǎngménzhēnxiǎng
Giọng của anh ấy to thật.
zhèyīnxiāngdīyīnhěnxiǎng
Cái loa này tiếng bass rất to/vang.
tàixiǎngliǎochǎosǐrénliǎo
To quá, ồn chết đi được.
zhèléishēngbúgòuxiǎng
Tiếng sấm này chưa đủ to.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI