Liên hệ
惊喜
jīngxǐ
sự bất ngờ (mang lại niềm vui), điều ngạc nhiên thú vị.
Hán việt: kinh hi
HSK 4
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:sự bất ngờ (mang lại niềm vui), điều ngạc nhiên thú vị.
Ví dụ (8)
zhèshìdejīng
Đây là một sự bất ngờ to lớn.
xiǎnggěi majīng
Tôi muốn dành cho mẹ một sự bất ngờ.
shēng huóchōng mǎnlejīng
Cuộc sống tràn đầy những điều bất ngờ thú vị.
wèi lebǎo chíjīngqǐngyàogào su
Để giữ sự bất ngờ, xin đừng nói cho anh ấy biết.
zhèfèn zhēnshi wàidejīng
Món quà này quả thực là một bất ngờ ngoài ý muốn.
2
tính từ / động từ
Nghĩa:vừa ngạc nhiên vừa mừng, kinh hỉ.
Ví dụ (3)
kàndàoláigǎndàohěnjīng
Thấy bạn đến, tôi cảm thấy rất ngạc nhiên và vui mừng.
zhè hǎoxiāo xiràngfēi chángjīng
Tin tốt này khiến anh ấy vô cùng kinh hỉ.
jié guǒlìngrénjīng
Kết quả khiến người ta bất ngờ vui sướng.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI