Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
jīng
HSK 4
kinh ngạc; làm kinh động
Hán Việt:KINH••Loại từ:Tính từ
11 nét
丶丶丨丶一丨フ一丨ノ丶
Không dùng lượng từ riêng
忄Tâm+京Kinh

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

惊
jīng
kinh ngạc; làm kinh động
忄
Bộ Tâm (đứng)xīn
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
Bộ Tâm (đứng)
京
Kinhjīng
Kinh đô, nơi cao / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Trái tim (忄) bỗng đập thình thịch khi lần đầu nhìn thấy lầu cao chốn kinh đô (京) tráng lệ nên vô cùng kinh ngạc, giật mình (惊).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ / tính từ
VINghĩa:kinh ngạc; làm kinh động
ENTiếng Anh:surprise, startle, shock, frighten
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
tīngdào听到zhè这gè个xiāoxi消息,dàjiā大家dōu都gǎndào感到hěn很jīngyà惊讶。
Nghe được tin này, mọi người đều cảm thấy rất ngạc nhiên.
Everyone was very surprised when they heard the news.
#2
tā他de的jìnbù进步zhī之kuài快ràng让rén人dà大chī吃yì一jīng惊。
Sự tiến bộ nhanh chóng của anh ấy làm người ta vô cùng sửng sốt.
The speed of his progress was astonishing.
#3
zhè这gè个shēngrì生日pàiduì派对gěi给le了tā她yí一gè个jùdà巨大de的jīngxǐ惊喜。
Bữa tiệc sinh nhật này đã mang đến cho cô ấy một niềm vui bất ngờ to lớn.
This birthday party gave her a huge surprise.
#4
háizi孩子men们zhēng睁dà大yǎnjing眼睛,jīngqí惊奇de地kàn看zhe着móshùshī魔术师。
Bọn trẻ mở to mắt, kinh ngạc nhìn ảo thuật gia.
The children opened their eyes wide and looked at the magician in amazement.
#5
tūrán突然chuánlái传来de的jùxiǎng巨响ràng让tā她shòudào受到le了jīngxià惊吓。
Tiếng động lớn bất ngờ truyền đến làm cô ấy bị hoảng sợ.
The sudden loud noise gave her a fright.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây