Liên hệ
jīng
kinh ngạc; làm kinh động
Hán việt: kinh
丶丶丨丶一丨フ一丨ノ丶
11
HSK1
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ / tính từ
Nghĩa:kinh ngạc; làm kinh động
Ví dụ (5)
tīngdàozhè gexiāoxi jiādōugǎndàohěnjīngyà
Nghe được tin này, mọi người đều cảm thấy rất ngạc nhiên.
dejìn zhīkuàiràngrénchījīng
Sự tiến bộ nhanh chóng của anh ấy làm người ta vô cùng sửng sốt (sốc).
zhè geshēng pàiduìgěilege dejīng
Bữa tiệc sinh nhật này đã mang đến cho cô ấy một niềm vui bất ngờ (sự ngạc nhiên lớn).
hái zimenzhēngyǎnjīngjīng dekànzhe shùshī
Bọn trẻ mở to mắt, kinh ngạc nhìn ảo thuật gia.
tūr ánchuánláidexiǎngràngshòu dàolejīngxià
Tiếng động lớn bất ngờ truyền đến làm cô ấy bị hoảng sợ (sốc).

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI