Liên hệ
宾馆
bīnguǎn
khách sạn, nhà khách (nơi cung cấp chỗ ở cho khách du lịch/công tác).
Hán việt: thấn quán
个, 家
HSK 2
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:khách sạn, nhà khách (nơi cung cấp chỗ ở cho khách du lịch/công tác).
Ví dụ (10)
 menzàihuǒ chē zhàn jìnzhǎolejiābīnguǎn
Chúng tôi đã tìm một khách sạn ở gần ga tàu hỏa.
zhèjiābīn guǎn宾馆dehěnhǎo
Dịch vụ của khách sạn này rất tốt.
bīn guǎn宾馆fáng jiānyǒumiǎn fèidexiàn线wǎng
Trong phòng khách sạn có wifi miễn phí.
qǐngwènzhèjiābīn guǎn宾馆háiyǒukòngfángma
Xin hỏi khách sạn này còn phòng trống không?
xiǎng dìngzhèjiānbīnguǎn
Tôi cũng muốn đặt phòng ở khách sạn này.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI