bīn
Khách; người viếng thăm
Hán việt: thấn
丶丶フノ丨一丨一ノ丶
10
个, 位
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:Khách; người viếng thăm
Ví dụ (5)
yànhuìshàngyǒuhěnduōbīnkè
Có rất nhiều khách mời trong bữa tiệc.
huānyínggèwèiguìbīndedàolái
Chào mừng sự hiện diện của các quý khách.
wǒmenjīnwǎnzhùzàishìzhōngxīndebīnguǎn
Tối nay chúng tôi ở lại một nhà khách ở trung tâm thành phố.
zhèjiājiǔdiàndefúwùràngrényǒubīnzhìrúguīdegǎnjué
Dịch vụ của khách sạn này khiến khách đến có cảm giác thoải mái như ở nhà.
míngtiānhuìyǒujǐwèiwàibīnláicānguānxuéxiào
Ngày mai sẽ có vài vị khách nước ngoài đến tham quan trường.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI