Hán Việt:TÂN••Loại từ:Danh từ
10 nét
丶丶フノ丨一丨一ノ丶
宀Miên+兵Chữ Binh
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
宾
Khách; người viếng thăm
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)

兵
Chữ Binh
binh sĩ, quân đội (phía dưới)
Hình ảnh minh họa

宾
Khách; người viếng thăm
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:Khách; người viếng thăm
ENTiếng Anh:guest; visitor
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
宴会上有很多宾客。
Có rất nhiều khách mời trong bữa tiệc.
There were many guests at the banquet.
#2
欢迎各位贵宾的到来。
Chào mừng sự hiện diện của các quý khách.
Welcome to all the distinguished guests.
#3
我们今晚住在市中心的宾馆。
Tối nay chúng tôi ở lại một nhà khách ở trung tâm thành phố.
We are staying tonight at a hotel in the city center.
#4
这家酒店的服务让人有宾至如归的感觉。
Dịch vụ của khách sạn này khiến khách đến có cảm giác thoải mái như ở nhà.
The service at this hotel makes guests feel completely at home.
#5
明天会有几位外宾来参观学校。
Ngày mai sẽ có vài vị khách nước ngoài đến tham quan trường.
Several foreign guests will come to visit the school tomorrow.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây