Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
bīn
HSK 3
Khách; người viếng thăm
Hán Việt:TÂN••Loại từ:Danh từ
10 nét
丶丶フノ丨一丨一ノ丶
宀Miên+兵Chữ Binh

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

宾
bīn
Khách; người viếng thăm
宀
Bộ Miênmián
Mái nhà (phía trên)
Bộ Miên
兵
Chữ Binhbīng
binh sĩ, quân đội (phía dưới)
Mẹo nhớ nhanh:

Dưới mái nhà (宀), chủ nhân bày lễ vật đón tiếp người phương xa (兵) đến thăm như vị khách quý (宾).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:Khách; người viếng thăm
ENTiếng Anh:guest; visitor
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
yànhuì宴会shàng上yǒu有hěn很duō多bīnkè宾客。
Có rất nhiều khách mời trong bữa tiệc.
There were many guests at the banquet.
#2
huānyíng欢迎gè各wèi位guìbīn贵宾de的dàolái到来。
Chào mừng sự hiện diện của các quý khách.
Welcome to all the distinguished guests.
#3
wǒmen我们jīnwǎn今晚zhù住zài在shìzhōngxīn市中心de的bīnguǎn宾馆。
Tối nay chúng tôi ở lại một nhà khách ở trung tâm thành phố.
We are staying tonight at a hotel in the city center.
#4
zhè这jiā家jiǔdiàn酒店de的fúwù服务ràng让rén人yǒu有bīn宾zhì至rú如guī归de的gǎnjué感觉。
Dịch vụ của khách sạn này khiến khách đến có cảm giác thoải mái như ở nhà.
The service at this hotel makes guests feel completely at home.
#5
míngtiān明天huì会yǒu有jǐ几wèi位wàibīn外宾lái来cānguān参观xuéxiào学校。
Ngày mai sẽ có vài vị khách nước ngoài đến tham quan trường.
Several foreign guests will come to visit the school tomorrow.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây