Liên hệ
夫人
fūrén
phu nhân, bà (tôn xưng dùng cho phụ nữ đã kết hôn hoặc có địa vị cao).
Hán việt: phu nhân
HSK 3
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ (lịch sự, xưng hô)
Nghĩa:phu nhân, bà (tôn xưng dùng cho phụ nữ đã kết hôn hoặc có địa vị cao).
Ví dụ (8)
wángfūrénnínhǎo
Chào bà Vương (Vương phu nhân)!
zhèwèishìshìzhǎngdefūrén
Vị này là phu nhân của thị trưởng Lý.
fūr én夫人shìwèiwěi de xuéjiā
Bà Curie (Phu nhân Curie) là một nhà khoa học vĩ đại.
zhèshìzhuān ménwèifūr én夫人shè de
Đây là bộ lễ phục được thiết kế riêng cho phu nhân.
qǐngdàixiàngzūnfūr én夫人wènhǎo
Xin hãy thay tôi gửi lời hỏi thăm tới phu nhân của ngài (Tôn phu nhân).
2
danh từ (wife, trang trọng)
Nghĩa:vợ, bà xã (cách gọi trang trọng trong các sự kiện chính thức).
Ví dụ (8)
zhèshìdefūrén
Đây là vợ của tôi (Giới thiệu trang trọng).
defūr én夫人 chū lewǎnyàn
Ông ấy và vợ đã cùng tham dự tiệc tối.
 menyàogěifūr én夫人mǎilǐwù
Chúng tôi muốn mua một món quà cho bà nhà.
qǐngwènnínfūr én夫人shēn hǎoma
Xin hỏi sức khỏe của vợ ông có tốt không?
fūr én夫人shìzuòshēng de
Vợ tôi cũng làm kinh doanh.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI