Hán Việt:PHU NHÂN••Loại từ:Danh từ
2 chữ
大Đại • chữ 夫+一Nhất • chữ 夫+人Nhân • chữ 人
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

夫人
phu nhân, bà (tôn xưng dùng cho phụ nữ đã kết hôn hoặc có địa vị cao).
Định nghĩa & Câu ví dụ (2)
1
Danh từ (lịch sự, xưng hô)
VINghĩa:phu nhân, bà (tôn xưng dùng cho phụ nữ đã kết hôn hoặc có địa vị cao).
ENTiếng Anh:Mrs. / Madam (Polite way to address a married woman).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
王夫人,您好!
Chào bà Vương (Vương phu nhân)!
Hello, Mrs. Wang!
#2
这位是李市长的夫人。
Vị này là phu nhân của thị trưởng Lý.
This is Mayor Li's wife.
#3
居里夫人是一位伟大的科学家。
Bà Curie (Phu nhân Curie) là một nhà khoa học vĩ đại.
Madame Curie was a great scientist.
#4
这是专门为夫人设计的礼服。
Đây là bộ lễ phục được thiết kế riêng cho phu nhân.
This is a dress specially designed for madam.
#5
请代我向尊夫人问好。
Xin hãy thay tôi gửi lời hỏi thăm tới phu nhân của ngài (Tôn phu nhân).
Please give my regards to your wife.
2
Danh từ (wife, trang trọng)
VINghĩa:vợ, bà xã (cách gọi trang trọng trong các sự kiện chính thức).
ENTiếng Anh:Wife (Formal way to refer to one's own or someone else's wife).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
这是我的夫人。
Đây là vợ của tôi (Giới thiệu trang trọng).
This is my wife.
#2
他和他的夫人一起出席了晚宴。
Ông ấy và vợ đã cùng tham dự tiệc tối.
He attended the dinner with his wife.
#3
我们要给夫人买个礼物。
Chúng tôi muốn mua một món quà cho bà nhà.
We should buy a gift for madam.
#4
请问您夫人身体好吗?
Xin hỏi sức khỏe của vợ ông có tốt không?
May I ask how your wife is doing?
#5
我夫人也是做生意的。
Vợ tôi cũng làm kinh doanh.
My wife is also in business.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây

