夫人
fūrén
phu nhân, bà (tôn xưng dùng cho phụ nữ đã kết hôn hoặc có địa vị cao).
Hán việt: phu nhân
HSK 3
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

wèi

Dùng cho người (mang sắc thái kính trọng, như giáo viên, khách, học giả).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 位 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一位阿姨
một vị dì / một cô
一位编辑
một biên tập viên
一位博士
một vị tiến sĩ
一位老师
một người thầy / cô giáo
一位班主任
một giáo viên chủ nhiệm
一位教授
một vị giáo sư

Định nghĩa (2)

1
danh từ (lịch sự, xưng hô)
Nghĩa:phu nhân, bà (tôn xưng dùng cho phụ nữ đã kết hôn hoặc có địa vị cao).
Ví dụ (8)
wángfūr énnínhǎo
Chào Vương (Vương phu nhân)!
zhèwèishìshìzhǎngdefūr én
Vị này là phu nhân của thị trưởng Lý.
fūr énshìwèiwěi de xuéjiā
Curie (Phu nhân Curie) là một nhà khoa học vĩ đại.
zhèshìzhuān ménwèifūr énshè de
Đây là bộ lễ phục được thiết kế riêng cho phu nhân.
qǐngdàixiàngzūnfūr énwènhǎo
Xin hãy thay tôi gửi lời hỏi thăm tới phu nhân của ngài (Tôn phu nhân).
2
danh từ (wife, trang trọng)
Nghĩa:vợ, bà xã (cách gọi trang trọng trong các sự kiện chính thức).
Ví dụ (8)
zhèshìdefūr én
Đây là vợ của tôi (Giới thiệu trang trọng).
defūr én chū lewǎnyàn
Ông ấy và vợ đã cùng tham dự tiệc tối.
menyàogěifūr énmǎi
Chúng tôi muốn mua một món quà cho bà nhà.
qǐngwènnínfūr énshēn hǎoma
Xin hỏi sức khỏe của vợ ông có tốt không?
fūr énshìzuòshēng de
Vợ tôi cũng làm kinh doanh.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây