夫
一一ノ丶
4
个, 位
HSK1
—
Gợi nhớ
Người lớn (大) đội trâm cài tóc (一) trên đầu, đàn ông trưởng thành đã lập gia đình, chồng 夫.
Thành phần cấu tạo
夫
chồng, người đàn ông
大
Bộ Đại
Người lớn (phía dưới)
一
Bộ Nhất
Nét ngang trên đầu (phía trên)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:chồng, người đàn ông
Ví dụ (5)
她的丈夫是一位老师。
Chồng của cô ấy là một giáo viên.
他们是一对非常恩爱的夫妻。
Họ là một cặp vợ chồng vô cùng ân ái.
那个农夫每天都在田里辛勤工作。
Người nông phu (người đàn ông làm nông) đó mỗi ngày đều làm việc chăm chỉ trên cánh đồng.
她和前夫保持着良好的朋友关系。
Cô ấy và chồng cũ vẫn giữ mối quan hệ bạn bè tốt đẹp.
国家兴亡,匹夫有责。
Quốc gia hưng vong, thất phu hữu trách (sự thịnh suy của đất nước, mỗi người đàn ông/người dân bình thường đều có trách nhiệm).
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây