水仙
HSK 4/General
Danh từ
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:hoa thủy tiên, cây thủy tiên.
Ví dụ (8)
水仙花在冬天开放。
Hoa thủy tiên nở vào mùa đông.
这盆水仙真香。
Chậu thủy tiên này thơm thật.
中国人喜欢在春节养水仙。
Người Trung Quốc thích trồng thủy tiên vào dịp Tết.
水仙是漳州的市花。
Thủy tiên là loài hoa biểu tượng của thành phố Chương Châu.
我也想买几个水仙球茎。
Tôi cũng muốn mua vài củ (cầu hành) thủy tiên.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây