Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
xiān
HSK 2
Tiên
Hán Việt:TIÊN••Loại từ:Danh từ
5 nét
ノ丨丨フ丨
亻Nhân+山Sơn

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

仙
xiān
Tiên
亻
Bộ Nhân (đứng)rén
Người (nằm bên trái)
Bộ Nhân (đứng)
山
Bộ Sơnshān
Núi (nằm bên phải)
Bộ Sơn
Mẹo nhớ nhanh:

Người (亻) rời xa bụi trần lên ngọn núi (山) cao mây phủ để tu luyện trường sinh bất lão được gọi là bậc thần tiên (仙).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:Tiên
ENTiếng Anh:immortal, celestial being, fairy
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
tā她měide美得xiàng像gè个xiānnǚ仙女。
Cô ấy đẹp như một nàng tiên.
She is as beautiful as a fairy.
#2
jiùsuàn就算shénxiān神仙yě也jiù救bùliǎo不了tā他。
Dù là thần tiên cũng không cứu được anh ta.
Even the gods couldn't save him.
#3
zhèlǐ这里de的fēngjǐng风景hěn很měi美,jiǎnzhí简直xiàng像xiānjìng仙境yíyàng一样。
Phong cảnh ở đây rất đẹp, quả thực giống như chốn tiên cảnh vậy.
The scenery here is so beautiful, it's just like a fairyland.
#4
wǒ我zài在shāmò沙漠lǐ里kàndào看到le了yì一kē棵jùdà巨大de的xiānrénzhǎng仙人掌。
Tôi đã nhìn thấy một cây xương rồng khổng lồ trong sa mạc.
I saw a huge cactus in the desert.
#5
zhè这shì是yí一bù部fēicháng非常shòuhuānyíng受欢迎de的xiū修xiān仙xiǎoshuō小说。
Đây là một cuốn tiểu thuyết tu tiên rất được yêu thích.
This is a very popular xianxia novel.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây