xiān
Tiên
Hán việt: tiên
ノ丨丨フ丨
5
个, 位
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Người () sống trên núi () cao tu luyện, đạt đạo trường sinh bất tử, tiên .

Thành phần cấu tạo

xiān
Tiên
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
Bộ Sơn
Núi (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:Tiên
Ví dụ (5)
měidéxiàngxiānnǚ
Cô ấy đẹp như một nàng tiên.
jiùsuànshénxiānjiùbùliǎo
Dù là thần tiên cũng không cứu được anh ta.
zhèlǐdefēngjǐnghěnměijiǎnzhíxiàngxiānjìngyíyàng
Phong cảnh ở đây rất đẹp, quả thực giống như chốn tiên cảnh vậy.
zàishāmòkàndàoliǎoyìkējùdàdexiānrénzhǎng
Tôi đã nhìn thấy một cây xương rồng khổng lồ trong sa mạc.
zhèshìyíbùfēichángshòuhuānyíngdexiūxiānxiǎoshuō
Đây là một cuốn tiểu thuyết tu tiên rất được yêu thích.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI