昼夜
zhòuyè
ngày đêm, sớm tối, trú dạ, suốt ngày đêm.
Hán việt:
HSK 6

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
noun / adverb
Nghĩa:ngày đêm, sớm tối, trú dạ, suốt ngày đêm.
Ví dụ (8)
shāmòdìqūdezhòuyè昼夜wēnchāhěn
Chênh lệch nhiệt độ ngày đêm ở vùng sa mạc rất lớn.
jīqìzhòuyè昼夜bùtíngyùnzhuǎnzhe
Máy móc vận hành không ngừng nghỉ suốt ngày đêm.
wèilegǎngōngqīgōngrénmenzhòuyè昼夜shīgōng
Để kịp tiến độ, các công nhân thi công cả ngày lẫn đêm.
zhèlǐyǒuzhòuyè昼夜fúwùdebiànlìdiàn便
Ở đây có cửa hàng tiện lợi phục vụ suốt ngày đêm (24/7).
yīshēnghùshìzhòuyè昼夜shǒuhùzàibìngrénshēnbiān
Bác sĩ và y tá túc trực bên cạnh bệnh nhân cả ngày lẫn đêm.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI